Kết quả tra từ “宰”
Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
宰: mổ; làm thịt; giết (động vật,...); (thông tục) chặt chém; lừa bịp; nói thách; (hình thức kết hợp) cai trị; quản lý; (hình thức kết hợp) (một…
宰相: tể tướng (thời phong kiến Trung Quốc)
宰牲节: xem 古爾邦節|古尔邦节[Gu3 er3 bang1 jie2]
宰杀: giết mổ (động vật để lấy thịt); mổ thịt
宰客: lừa gạt khách hàng; chặt chém
宰割: tàn sát; (nghĩa bóng) đàn áp; lợi dụng (người khác)
宰制: cai trị; thống trị
宰人: chặt chém; lừa ai đó
宰予昼寝: Tể Dự ngủ ban ngày (thành ngữ); chỉ câu chuyện trong Luận Ngữ Khổng Tử khiển trách nghiêm khắc học trò vì ngủ trong giờ học
宰予: Tể Dự (522-458 TCN), môn đệ Khổng Tử
宰了: (thông tục) (thường dùng cường điệu) giết (ai đó)
铁血宰相: Tể tướng Sắt và Máu, chỉ Otto von Bismarck (1815-1898), chính trị gia Phổ, thủ tướng Phổ 1862-1873, Thủ tướng Đức 1871-1890
杀鸡宰鹅: giết gà mổ ngỗng (thành ngữ)
杀猪宰羊: giết lợn mổ cừu (thành ngữ)
杀牛宰羊: giết bò mổ cừu; chuẩn bị bữa tiệc lớn (thành ngữ)
挨宰: bị chặt chém
巴宰族: Pazeh, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan
屠宰场: lò mổ; nhà máy giết mổ
屠宰: giết mổ; làm thịt
任人宰割: bị chà đạp (thành ngữ); bị lợi dụng
主宰者: người cai trị
主宰: thống trị; chi phối; điều khiển; làm chủ