Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “宠”

Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chǒng

宠: yêu thương; nuông chiều; chiều chuộng; ưu ái

Từ vựng
宠臣chǒng chén

宠臣: đại thần được sủng ái

Cụm từ
宠物门chǒng wù mén

宠物门: cửa thú cưng; cửa nhỏ cho thú cưng

Cụm từ
宠物chǒng wù

宠物: thú cưng

Cụm từ
宠擅专房chǒng shàn zhuān fáng

宠擅专房: thiếp được sủng ái đặc biệt (thành ngữ)

Thành ngữ
宠爱chǒng ài

宠爱: cưng chiều ai đó

Cụm từ
宠幸chǒng xìng

宠幸: (cũ) (đặc biệt là Hoàng đế) sủng ái đặc biệt

Cụm từ
宠姬chǒng jī

宠姬: thiếp yêu

Cụm từ
宠妾灭妻chǒng qiè miè qī

宠妾灭妻: sủng ái thiếp mà ruồng rẫy vợ (thành ngữ); chiều chuộng tình nhân và bỏ bê vợ

Thành ngữ
宠妾chǒng qiè

宠妾: thiếp được sủng ái

Cụm từ
宠坏chǒng huài

宠坏: làm hư (một đứa trẻ,...)

Cụm từ
宠儿chǒng ér

宠儿: cưng chiều; yêu thích; con cưng

Cụm từ
宠信chǒng xìn

宠信: nuông chiều và tin tưởng

Cụm từ
纳宠nà chǒng

纳宠: lấy thiếp; nạp thiếp

Cụm từ
争宠zhēng chǒng

争宠: tranh giành sự sủng ái

Cụm từ
新宠xīn chǒng

新宠: yêu thích hiện tại; thứ mới nhất; được yêu thích (trong thị trường hoặc truyền thông, v.v.)

Cụm từ
恩宠ēn chǒng

恩宠: ân sủng đặc biệt từ nhà vua; sự rộng lượng của hoàng đế đối với sủng thần

Cụm từ
得宠dé chǒng

得宠: được sủng ái; được ưu ái

Cụm từ
娇宠jiāo chǒng

娇宠: nuông chiều; chiều chuộng

Cụm từ
失宠shī chǒng

失宠: mất sự ưu ái; không được sủng ái; bị thất sủng

Cụm từ
哗众取宠huá zhòng qǔ chǒng

哗众取宠: chủ nghĩa giật gân; lời lẽ tầm thường để làm vừa lòng đám đông; chiều lòng quần chúng; mị dân

Cụm từ
受宠若惊shòu chǒng ruò jīng

受宠若惊: quá bất ngờ vì được cấp trên ưu ái (cách nói khiêm tốn)

Cụm từ
受宠shòu chǒng

受宠: được nhận sự ưu ái (từ cấp trên); được ưu ái; nuông chiều

Cụm từ
偏宠piān chǒng

偏宠: thiên vị; thích hơn; thể hiện sự thiên vị

Cụm từ
丁宠家庭dīng chǒng jiā tíng

丁宠家庭: gia đình hai thu nhập nuôi thú cưng thay vì có con (xem thêm 丁克[ding1 ke4])

Cụm từ