Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “婴”

Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yīng

婴: trẻ sơ sinh; em bé

Từ vựng
婴猴yīng hóu

婴猴: vượn galago; vượn bụi

Cụm từ
婴幼儿yīng yòu ér

婴幼儿: em bé

Cụm từ
婴孩yīng hái

婴孩: trẻ sơ sinh

Cụm từ
婴儿车yīng ér chē

婴儿车: xe nôi; xe đẩy em bé; xe đẩy trẻ em

Cụm từ
婴儿猝死综合症yīng ér cù sǐ zōng hé zhèng

婴儿猝死综合症: hội chứng đột tử ở trẻ sơ sinh (SIDS); đột tử khi ngủ

Cụm từ
婴儿潮yīng ér cháo

婴儿潮: bùng nổ trẻ sơ sinh

Cụm từ
婴儿期yīng ér qī

婴儿期: thời kỳ sơ sinh

Cụm từ
婴儿手推车yīng ér shǒu tuī chē

婴儿手推车: xe đẩy em bé

Cụm từ
婴儿yīng ér

婴儿: trẻ sơ sinh; em bé; LT:個|个[ge4]; chì (Pb)

Cụm từ
连体婴儿lián tǐ yīng ér

连体婴儿: cặp song sinh dính liền; song sinh Siam

Cụm từ
连体婴lián tǐ yīng

连体婴: song sinh dính liền

Cụm từ
贩婴fàn yīng

贩婴: buôn bán trẻ em

Cụm từ
试管婴儿shì guǎn yīng ér

试管婴儿: em bé thụ tinh trong ống nghiệm

Cụm từ
育婴师yù yīng shī

育婴师: bảo mẫu (cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ)

Cụm từ
育婴假yù yīng jià

育婴假: nghỉ phép nuôi con (Đài Loan)

Cụm từ
育婴yù yīng

育婴: chăm sóc em bé

Cụm từ
圣婴Shèng yīng

圣婴: El Niño (khí tượng); Thánh Anh (Cơ Đốc giáo)

Cụm từ
男婴nán yīng

男婴: em bé trai

Cụm từ
溺婴nì yīng

溺婴: dìm một đứa trẻ sơ sinh (như một phương pháp giết trẻ)

Cụm từ
杀婴shā yīng

杀婴: giết trẻ sơ sinh

Cụm từ
弃婴qì yīng

弃婴: bỏ rơi trẻ sơ sinh; trẻ bị bỏ rơi

Cụm từ
晏婴Yàn Yīng

晏婴: Yan Ying (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc, còn được biết đến là Yanzi 晏子[Yan4 zi3], nhân vật chính của sách…

Cụm từ
巨婴jù yīng

巨婴: (từ mới khoảng năm 2017) người lớn cư xử một cách trẻ con (ví dụ: ăn vạ)

Cụm từ
孕婴童yùn yīng tóng

孕婴童: (phân khúc thị trường) thai sản và trẻ nhỏ

Cụm từ
女婴nǚ yīng

女婴: bé gái

Cụm từ
反圣婴Fǎn shèng yīng

反圣婴: La Niña (đối lập với El Niño trong khí tượng)

Cụm từ