Kết quả tra từ “妄”
Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
妄: hoang đường; ảo tưởng; xấc xược; liều lĩnh
妄说: nói năng vô trách nhiệm; lời phỏng đoán nực cười
妄语: nói dối; nói bậy
妄言妄听: lời nói không cần thiết, người nghe có thể bỏ qua (thành ngữ); không nên coi trọng quá
妄言: nói dối; lời nói bừa; bịa đặt; nói nhảm; ảo tưởng (văn học)
妄自菲薄: quá khiêm tốn (thành ngữ); tự đánh giá thấp bản thân
妄自尊大: tự cao tự đại một cách lố bịch (thành ngữ); ngạo mạn
妄称: tuyên bố sai sự thật và không có cơ sở
妄生穿凿: một phép loại suy gượng ép (thành ngữ); kết luận không có cơ sở
妄为: hành động thiếu suy nghĩ
妄求: yêu cầu không phù hợp hoặc tự phụ
妄断: kết luận vô căn cứ
妄想症: rối loạn hoang tưởng; (nghĩa bóng) hoang tưởng
妄想狂: hoang tưởng; phì đại tự ái
妄想: cố gắng vô ích; nỗ lực vô vọng; hoang tưởng
妄念: ảo tưởng hoang dại; suy nghĩ không căn cứ
妄图: cố gắng trong vô vọng; nỗ lực không đem lại kết quả gì
妄取: lấy mà không được phép
妄动: hành động thiếu suy nghĩ
妄人: người xấc xược và ngu dốt
妄下雌黄: thay đổi văn bản một cách bừa bãi (thành ngữ); phê bình thiếu trách nhiệm
轻举妄动: hành động mù quáng không suy nghĩ (thành ngữ)
谵妄: sự mê sảng
虚妄: bịa đặt
胆大妄为: gan dạ; xem thường; người liều mạng
肆意妄为: xem 恣意妄為|恣意妄为[zi4 yi4 wang4 wei2]
痴心妄想: bị cuốn theo suy nghĩ viển vông (thành ngữ); ảo tưởng; lao vào suy nghĩ viển vông
狂妄自大: ngạo mạn và tự phụ
狂妄: tự cao; ngạo mạn; láo xược
愚妄: ngu ngốc và kiêu ngạo
恣意妄为: hành xử không nể nang
姑妄言之: nói chỉ để mà nói