胆大妄为 là gì?
胆大妄为 [dǎn dà wàng wéi] có nghĩa là gan dạ; xem thường; người liều mạng.
Nghĩa của từ 胆大妄为 trong tiếng Việt
- gan dạ
- xem thường
- người liều mạng
Cách đọc và ghi nhớ 胆大妄为
胆大妄为 được đọc là dǎn dà wàng wéi, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gan dạ; xem thường; người liều mạng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .