Kết quả tra từ “奥”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
奥: tối nghĩa; huyền bí
奥黛丽: Audrey
奥黛莉: Audrey; biến thể của 奧黛麗|奥黛丽[Ao4 dai4 li4]
奥马尔: Omar (tên Ả Rập)
奥马哈: Omaha
奥陶纪: Kỷ Ordovic (khoảng 495-440 triệu năm trước)
奥陶系: Hệ Ordovic (địa chất)
奥陌陌: ʻOumuamua (vật thể giữa các vì sao)
奥里里亚: Aurelia, một hành tinh giả thuyết
奥里萨邦: Odisha (trước đây là Orissa), bang miền đông Ấn Độ
奥运赛: Thế vận hội Olympic
奥运村: Làng Olympic
奥运会: Đại hội Thể thao Olympic; Thế vận hội (viết tắt của 奧林匹克運動會|奥林匹克运动会[Ao4 lin2 pi3 ke4 Yun4 dong4 hui4])
奥运: Đại hội Thể thao Olympic; Thế vận hội (viết tắt của 奧林匹克運動會|奥林匹克运动会[Ao4 lin2 pi3 ke4 Yun4 dong4 hui4])
奥迹: Bí ẩn thánh thiêng; Bí tích thánh (của giáo hội Chính thống)
奥迪修斯: Odysseus, người anh hùng trong sử thi Odyssey của Homer
奥迪: Audi
奥赛罗: Othello (vở kịch của Shakespeare)
奥赖恩: Orion (tàu vũ trụ của NASA)
奥西娜斯: Oceanus, một Titan trong thần thoại Hy Lạp
奥兰群岛: Quần đảo Åland, Phần Lan
奥兰多: Orlando
奥腊涅斯塔德: Oranjestad, thủ phủ của Aruba
奥胡斯: Aarhus, thành phố ở Đan Mạch
奥维耶多: Oviedo (Asturias: Uviéu), thủ phủ của Asturias ở tây bắc Tây Ban Nha
奥组委: Ủy ban Tổ chức Thế vận hội (viết tắt của 奧林匹克運動會組織委員會|奥林匹克运动会组织委员会[Ao4 lin2 pi3 ke4 Yun4 dong4 hui4 Zu3 zhi1 Wei3 yuan2 hui4])
奥纳西斯: Onassis (tên); Aristotle Onassis (1906-1975), tài phiệt vận tải biển Hy Lạp
奥米可戎: omicron (chữ cái Hy Lạp Οο)
奥米伽: omega (chữ cái Hy Lạp Ωω)
奥秘: bí mật; huyền bí
奥卢: Oulu (thành phố ở Phần Lan)
奥特莱斯: cửa hàng outlet (từ mượn); cửa hàng bán lẻ (ví dụ: chuyên về hàng hiệu tồn kho); cửa hàng bán lẻ tại xưởng
奥特朗托海峡: eo biển Otranto giữa gót nước Ý và Albania
奥特朗托: thành phố Otranto ở gót đông nam nước Ý
奥特曼: Ultraman, siêu anh hùng khoa học viễn tưởng Nhật Bản
奥尔良: Orléans
奥尔德尼岛: Alderney (Quần đảo Eo biển)
奥尔布赖特: Madeleine Albright (1937-), cựu Ngoại trưởng Mỹ
奥尔巴尼: Albany, New York
奥波莱: Opole, thành phố ở Ba Lan
奥林巴斯: Olympus, nhà sản xuất máy ảnh và thiết bị quang học của Nhật Bản
奥林匹克体育场: Sân vận động Olympic
奥林匹克运动会组织委员会: Ủy ban Tổ chức Thế vận hội Olympic (viết tắt 奧組委|奥组委[Ao4 zu3 wei3])
奥林匹克运动会: Thế vận hội Olympic; Olympic
奥林匹克: Olympic
奥林匹亚: Olympia (Hy Lạp)
奥朗德: François Hollande (1954-), chính trị gia thuộc đảng Xã hội Pháp, tổng thống Pháp 2012-2017
奥会: (quốc tế hoặc quốc gia) Uỷ ban Olympic (viết tắt của 奧林匹克委員會|奥林匹克委员会); Thế vận hội (viết tắt của 奧林匹克運動會|奥林匹克运动会)
奥斯陆: Oslo, thủ đô của Na Uy
奥斯维辛: Trại tập trung Auschwitz
奥斯瓦尔德: Oswald
奥斯特洛夫斯基: Nikolai Ostrovsky (1904-1936), nhà văn hiện thực xã hội chủ nghĩa Liên Xô; Alexander Ostrovsky (1823-1886), nhà viết kịch Nga
奥斯汀: Austin hoặc Austen (tên); Austin, Texas
奥斯曼帝国: Đế chế Ottoman
奥斯曼: đế chế Ottoman
奥斯威辛集中营: Trại tập trung Auschwitz
奥斯威辛: Trại tập trung Auschwitz
奥斯卡金像奖: Giải thưởng Viện Hàn lâm; Giải Oscar
奥斯卡: (ngành điện ảnh) Giải Oscar (Giải thưởng Viện Hàn lâm); LT:屆|届[jie4]; (tên) Oscar
奥斯丁: Austin hoặc Austen (tên); Austin, Texas; cũng viết là 奧斯汀|奥斯汀[Ao4 si1 ting1]