Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “奥”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
ào

奥: tối nghĩa; huyền bí

Từ vựng
奥黛丽Ào dài lì

奥黛丽: Audrey

Cụm từ
奥黛莉Ào dài lì

奥黛莉: Audrey; biến thể của 奧黛麗|奥黛丽[Ao4 dai4 li4]

Cụm từ
奥马尔Ào mǎ ěr

奥马尔: Omar (tên Ả Rập)

Cụm từ
奥马哈Ào mǎ hā

奥马哈: Omaha

Cụm từ
奥陶纪Ào táo jì

奥陶纪: Kỷ Ordovic (khoảng 495-440 triệu năm trước)

Cụm từ
奥陶系Ào táo xì

奥陶系: Hệ Ordovic (địa chất)

Cụm từ
奥陌陌Ào mò mò

奥陌陌: ʻOumuamua (vật thể giữa các vì sao)

Cụm từ
奥里里亚Ào lǐ lǐ yà

奥里里亚: Aurelia, một hành tinh giả thuyết

Cụm từ
奥里萨邦Ào lǐ sà bāng

奥里萨邦: Odisha (trước đây là Orissa), bang miền đông Ấn Độ

Cụm từ
奥运赛Ào yùn sài

奥运赛: Thế vận hội Olympic

Cụm từ
奥运村Ào yùn cūn

奥运村: Làng Olympic

Cụm từ
奥运会Ào yùn huì

奥运会: Đại hội Thể thao Olympic; Thế vận hội (viết tắt của 奧林匹克運動會|奥林匹克运动会[Ao4 lin2 pi3 ke4 Yun4 dong4 hui4])

Viết tắt
奥运Ào yùn

奥运: Đại hội Thể thao Olympic; Thế vận hội (viết tắt của 奧林匹克運動會|奥林匹克运动会[Ao4 lin2 pi3 ke4 Yun4 dong4 hui4])

Viết tắt
奥迹ào jì

奥迹: Bí ẩn thánh thiêng; Bí tích thánh (của giáo hội Chính thống)

Cụm từ
奥迪修斯Ào dí xiū sī

奥迪修斯: Odysseus, người anh hùng trong sử thi Odyssey của Homer

Cụm từ
奥迪Ào dí

奥迪: Audi

Cụm từ
奥赛罗Ào sài luó

奥赛罗: Othello (vở kịch của Shakespeare)

Cụm từ
奥赖恩Ào lài ēn

奥赖恩: Orion (tàu vũ trụ của NASA)

Cụm từ
奥西娜斯Ào xī nuó sī

奥西娜斯: Oceanus, một Titan trong thần thoại Hy Lạp

Cụm từ
奥兰群岛Ào lán Qún dǎo

奥兰群岛: Quần đảo Åland, Phần Lan

Cụm từ
奥兰多Ào lán duō

奥兰多: Orlando

Cụm từ
奥腊涅斯塔德Ào là niè sī tǎ dé

奥腊涅斯塔德: Oranjestad, thủ phủ của Aruba

Cụm từ
奥胡斯Ào hú sī

奥胡斯: Aarhus, thành phố ở Đan Mạch

Cụm từ
奥维耶多Ào wéi yē duō

奥维耶多: Oviedo (Asturias: Uviéu), thủ phủ của Asturias ở tây bắc Tây Ban Nha

Cụm từ
奥组委Ào zǔ wěi

奥组委: Ủy ban Tổ chức Thế vận hội (viết tắt của 奧林匹克運動會組織委員會|奥林匹克运动会组织委员会[Ao4 lin2 pi3 ke4 Yun4 dong4 hui4 Zu3 zhi1 Wei3 yuan2 hui4])

Viết tắt
奥纳西斯Ào nà xī sī

奥纳西斯: Onassis (tên); Aristotle Onassis (1906-1975), tài phiệt vận tải biển Hy Lạp

Cụm từ
奥米可戎ào mǐ kě róng

奥米可戎: omicron (chữ cái Hy Lạp Οο)

Cụm từ
奥米伽ào mǐ gā

奥米伽: omega (chữ cái Hy Lạp Ωω)

Cụm từ
奥秘ào mì

奥秘: bí mật; huyền bí

Cụm từ
奥卢Ào lú

奥卢: Oulu (thành phố ở Phần Lan)

Cụm từ
奥特莱斯ào tè lái sī

奥特莱斯: cửa hàng outlet (từ mượn); cửa hàng bán lẻ (ví dụ: chuyên về hàng hiệu tồn kho); cửa hàng bán lẻ tại xưởng

Cụm từ
奥特朗托海峡Ào tè lǎng tuō Hǎi xiá

奥特朗托海峡: eo biển Otranto giữa gót nước Ý và Albania

Cụm từ
奥特朗托Ào tè lǎng tuō

奥特朗托: thành phố Otranto ở gót đông nam nước Ý

Cụm từ
奥特曼Ào tè màn

奥特曼: Ultraman, siêu anh hùng khoa học viễn tưởng Nhật Bản

Cụm từ
奥尔良Ào ěr liáng

奥尔良: Orléans

Cụm từ
奥尔德尼岛Ào ěr dé ní Dǎo

奥尔德尼岛: Alderney (Quần đảo Eo biển)

Cụm từ
奥尔布赖特Ào ěr bù lài tè

奥尔布赖特: Madeleine Albright (1937-), cựu Ngoại trưởng Mỹ

Cụm từ
奥尔巴尼Ào ěr bā ní

奥尔巴尼: Albany, New York

Cụm từ
奥波莱Ào bō lái

奥波莱: Opole, thành phố ở Ba Lan

Cụm từ
奥林巴斯Ào lín bā sī

奥林巴斯: Olympus, nhà sản xuất máy ảnh và thiết bị quang học của Nhật Bản

Cụm từ
奥林匹克体育场Ào lín pǐ kè tǐ yù chǎng

奥林匹克体育场: Sân vận động Olympic

Cụm từ
奥林匹克运动会组织委员会Ào lín pǐ kè Yùn dòng huì Zǔ zhī Wěi yuán huì

奥林匹克运动会组织委员会: Ủy ban Tổ chức Thế vận hội Olympic (viết tắt 奧組委|奥组委[Ao4 zu3 wei3])

Viết tắt
奥林匹克运动会Ào lín pǐ kè Yùn dòng huì

奥林匹克运动会: Thế vận hội Olympic; Olympic

Cụm từ
奥林匹克Ào lín pǐ kè

奥林匹克: Olympic

Cụm từ
奥林匹亚Ào lín pǐ yà

奥林匹亚: Olympia (Hy Lạp)

Cụm từ
奥朗德Ào lǎng dé

奥朗德: François Hollande (1954-), chính trị gia thuộc đảng Xã hội Pháp, tổng thống Pháp 2012-2017

Cụm từ
奥会Ào huì

奥会: (quốc tế hoặc quốc gia) Uỷ ban Olympic (viết tắt của 奧林匹克委員會|奥林匹克委员会); Thế vận hội (viết tắt của 奧林匹克運動會|奥林匹克运动会)

Viết tắt
奥斯陆Ào sī lù

奥斯陆: Oslo, thủ đô của Na Uy

Cụm từ
奥斯维辛Ào sī wéi xīn

奥斯维辛: Trại tập trung Auschwitz

Cụm từ
奥斯瓦尔德Ào sī wǎ ěr dé

奥斯瓦尔德: Oswald

Cụm từ
奥斯特洛夫斯基Ào sī tè luò fū sī jī

奥斯特洛夫斯基: Nikolai Ostrovsky (1904-1936), nhà văn hiện thực xã hội chủ nghĩa Liên Xô; Alexander Ostrovsky (1823-1886), nhà viết kịch Nga

Cụm từ
奥斯汀Ào sī tīng

奥斯汀: Austin hoặc Austen (tên); Austin, Texas

Cụm từ
奥斯曼帝国Ào sī màn Dì guó

奥斯曼帝国: Đế chế Ottoman

Cụm từ
奥斯曼Ào sī màn

奥斯曼: đế chế Ottoman

Cụm từ
奥斯威辛集中营Ào sī wēi xīn jí zhōng yíng

奥斯威辛集中营: Trại tập trung Auschwitz

Cụm từ
奥斯威辛Ào sī wēi xīn

奥斯威辛: Trại tập trung Auschwitz

Cụm từ
奥斯卡金像奖Ào sī kǎ Jīn xiàng jiǎng

奥斯卡金像奖: Giải thưởng Viện Hàn lâm; Giải Oscar

Cụm từ
奥斯卡Ào sī kǎ

奥斯卡: (ngành điện ảnh) Giải Oscar (Giải thưởng Viện Hàn lâm); LT:屆|届[jie4]; (tên) Oscar

Cụm từ
奥斯丁Ào sī dīng

奥斯丁: Austin hoặc Austen (tên); Austin, Texas; cũng viết là 奧斯汀|奥斯汀[Ao4 si1 ting1]

Cụm từ