Kết quả tra từ “头儿”
Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
头儿: người lãnh đạo
头儿脑儿: nhân vật đứng đầu; nhân vật quan trọng
迎头儿: biến thể er hoá của 迎頭|迎头[ying2 tou2]
草字头儿: bộ thảo 艹
老头儿: xem 老頭子|老头子[lao3 tou2 zi5]
瘾头儿: biến thể er hoá của 癮頭|瘾头[yin3 tou2]
熬头儿: (khẩu ngữ) thành quả của nỗ lực; ánh sáng cuối đường hầm
烟头儿: biến thể er hoá của 煙頭|烟头[yan1 tou2]
没有劲头儿: biến thể er hoá của 沒有勁頭|没有劲头[mei2 you3 jin4 tou2]
月头儿: đầu tháng (thông tục)
料头儿: biến thể er hoá của 料頭|料头[liao4 tou2]
提头儿: dẫn dắt
挑头儿: biến thể er hoá của 挑頭|挑头[tiao3 tou2]
扒头儿: chỗ cầm tay (để tự kéo mình lên)
愣头儿青: người nóng nảy; cá nhân hấp tấp
年头儿: biến thể er hoá của 年頭|年头[nian2 tou2]
奔头儿: biến thể er hoá của 奔頭|奔头[ben4 tou5]
两头儿: biến thể er hoá của 兩頭|两头[liang3 tou2]
个头儿: kích cỡ; chiều cao; vóc dáng