Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “夕”

Tìm thấy 37 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

夕: chạng vạng; buổi tối; đọc ở Đài Loan: [xi4]

Từ vựng
夕阳西下xī yáng xī xià

夕阳西下: mặt trời lặn ở phía tây (thành ngữ)

Thành ngữ
夕阳产业xī yáng chǎn yè

夕阳产业: ngành công nghiệp lạc hậu; ngành công nghiệp suy thoái

Cụm từ
夕阳xī yáng

夕阳: hoàng hôn; mặt trời lặn

Cụm từ
夕发朝至xī fā zhāo zhì

夕发朝至: khởi hành buổi tối, đến sáng hôm sau; (tàu) chạy qua đêm

Cụm từ
夕照xī zhào

夕照: ánh chiều tà

Cụm từ
除夕Chú xī

除夕: đêm giao thừa âm lịch

Cụm từ
宾夕法尼亚州Bīn xī fǎ ní yà zhōu

宾夕法尼亚州: Pennsylvania

Cụm từ
宾夕法尼亚大学Bīn xī fǎ ní yà Dà xué

宾夕法尼亚大学: Đại học Pennsylvania

Cụm từ
宾夕法尼亚Bīn xī fǎ ní yà

宾夕法尼亚: Pennsylvania

Cụm từ
万圣节前夕Wàn shèng jié Qián xī

万圣节前夕: Đêm trước Lễ Các Thánh; Halloween

Cụm từ
花朝月夕huā zhāo yuè xī

花朝月夕: một ngày tươi đẹp; tài liệu tham khảo: Tiết Hoa Triêu rằm tháng Hai âm lịch và Tết Trung thu rằm tháng Tám âm lịch

Cụm từ
圣诞前夕Shèng dàn qián xī

圣诞前夕: đêm Giáng Sinh

Cụm từ
朝饔夕飧zhāo yōng xī sūn

朝饔夕飧: nghĩa đen: sáng ăn sáng, tối ăn tối (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ làm không gì ngoài ăn uống

Thành ngữ
朝过夕改zhāo guò xī gǎi

朝过夕改: sửa lỗi buổi sáng vào buổi tối (thành ngữ); nhanh chóng sửa đổi hành vi

Thành ngữ
朝花夕拾Zhāo huā Xī shí

朝花夕拾: "Đoá hoa buổi sớm nhặt lúc chiều tà", một tập tản văn tự truyện của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4]

Cụm từ
朝闻夕改zhāo wén xī gǎi

朝闻夕改: nghe buổi sáng, thay đổi buổi tối; sửa lỗi rất nhanh chóng (thành ngữ)

Thành ngữ
朝夕相处zhāo xī xiāng chǔ

朝夕相处: ở bên nhau mọi lúc (thành ngữ)

Thành ngữ
朝夕zhāo xī

朝夕: sáng và tối; mọi lúc

Cụm từ
朝令夕改zhāo lìng xī gǎi

朝令夕改: thay đổi chính sách thường xuyên hoặc khó lường (thành ngữ)

Thành ngữ
朝乾夕惕zhāo qián xī tì

朝乾夕惕: cẩn trọng và siêng năng suốt cả ngày (thành ngữ)

Thành ngữ
朝不虑夕zhāo bù lǜ xī

朝不虑夕: sáng không chắc giữ được đến tối (thành ngữ); trạng thái bấp bênh; khủng hoảng sắp xảy ra; sống cầm chừng

Thành ngữ
朝不保夕zhāo bù bǎo xī

朝不保夕: sáng không chắc giữ được đến tối (thành ngữ); trạng thái bấp bênh; khủng hoảng sắp xảy ra; sống cầm chừng

Thành ngữ
月夕yuè xī

月夕: Tết Trung Thu vào rằm tháng Tám âm lịch

Cụm từ
新年前夕xīn nián qián xī

新年前夕: Đêm Giao Thừa

Cụm từ
小除夕xiǎo chú xī

小除夕: ngày trước đêm Giao thừa

Cụm từ
天有不测风云,人有旦夕祸福tiān yǒu bù cè fēng yún , rén yǒu dàn xī huò fú

天有不测风云,人有旦夕祸福: vận may khó lường như thời tiết, mỗi ngày có thể mang đến may mắn hoặc tai họa (thành ngữ); điều bất ngờ có thể xảy ra bất cứ lúc nào

Thành ngữ
命在旦夕mìng zài dàn xī

命在旦夕: cận kề cửa tử (thành ngữ)

Thành ngữ
只争朝夕zhǐ zhēng zhāo xī

只争朝夕: (thành ngữ) tranh thủ từng phút; tận dụng tối đa thời gian của mình

Thành ngữ
只争旦夕zhǐ zhēng dàn xī

只争旦夕: xem 只爭朝夕|只争朝夕[zhi3 zheng1 zhao1 xi1]

Cụm từ
危在旦夕wēi zài dàn xī

危在旦夕: nguy hiểm cận kề (thành ngữ); bên bờ khủng hoảng

Thành ngữ
前夕qián xī

前夕: đêm trước; ngày trước

Cụm từ
七夕节Qī xī jié

七夕节: Lễ hội Thất Tịch hay lễ Thất Tịch vào ngày 7 tháng 7 âm lịch; lễ hội của các cô gái; Ngày lễ Tình nhân của Trung Quốc, khi Ngưu Lang và Chức Nữ…

Cụm từ
七夕Qī xī

七夕: lễ Thất Tịch, tối mồng bảy tháng bảy âm lịch; lễ hội của các cô gái; Ngày lễ Tình nhân của Trung Quốc, khi Ngưu Lang và Chức Nữ 牛郎織女|牛郎织女 được…

Cụm từ
一朝一夕yī zhāo yī xī

一朝一夕: nghĩa đen: một buổi sáng và một buổi tối (thành ngữ); nghĩa bóng: trong một khoảng thời gian ngắn; qua một đêm

Thành ngữ
一夕数惊yī xī shù jīng

一夕数惊: nghĩa đen: hết sợ hãi này đến sợ hãi khác trong một đêm (thành ngữ); nghĩa bóng: sống trong sợ hãi

Thành ngữ
一夕yī xī

一夕: qua đêm; ngay lập tức; rất nhanh chóng

Cụm từ