Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “坠”

Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhuì

坠: rơi; rớt; đè xuống

Từ vựng
坠马zhuì mǎ

坠马: ngã ngựa

Cụm từ
坠饰zhuì shì

坠饰: mặt dây chuyền (trang sức)

Cụm từ
坠落zhuì luò

坠落: rơi; rớt

Cụm từ
坠胡zhuì hú

坠胡: nhạc cụ có hai dây dùng vĩ kéo; còn gọi là 墜琴|坠琴[zhui4 qin2]

Cụm từ
坠胎zhuì tāi

坠胎: phá thai

Cụm từ
坠琴zhuì qín

坠琴: giống như 墜胡|坠胡[zhui4 hu2]

Cụm từ
坠海zhuì hǎi

坠海: rơi xuống biển; đâm xuống biển

Cụm từ
坠毁zhuì huǐ

坠毁: (máy bay, v.v.) rơi xuống và vỡ

Cụm từ
坠机zhuì jī

坠机: tai nạn máy bay

Cụm từ
坠楼zhuì lóu

坠楼: ngã hoặc nhảy khỏi tòa nhà

Cụm từ
坠子zhuì zi

坠子: quả nặng; mặt dây chuyền; giống như 墜胡|坠胡[zhui4 hu2]; hát nói kèm theo 墜胡|坠胡[zhui4 hu2]

Cụm từ
坠入情网zhuì rù qíng wǎng

坠入情网: phải lòng

Cụm từ
坠入zhuì rù

坠入: rơi vào; ngã vào

Cụm từ
坠亡zhuì wáng

坠亡: ngã chết

Cụm từ
金乌西坠,玉兔东升jīn wū xī zhuì , yù tù dōng shēng

金乌西坠,玉兔东升: nghĩa đen: chim vàng của mặt trời lặn ở phía tây, thỏ ngọc của mặt trăng mọc ở phía đông; nghĩa bóng: lúc hoàng hôn

Cụm từ
耳坠子ěr zhuì zi

耳坠子: bông tai (trang sức); hoa tai; LT:對|对[dui4],隻|只[zhi1]

Cụm từ
累坠léi zhuì

累坠: biến thể của 累贅|累赘[lei2 zhui4]

Cụm từ
击坠jī zhuì

击坠: bắn hạ

Cụm từ
摇摇欲坠yáo yáo yù zhuì

摇摇欲坠: lung lay; trên bờ vực sụp đổ

Cụm từ
挂坠盒guà zhuì hé

挂坠盒: hộp mặt dây chuyền

Cụm từ
失坠shī zhuì

失坠: mất mát

Cụm từ
天花乱坠tiān huā luàn zhuì

天花乱坠: nghĩa đen: hoa trên trời rơi xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: tô vẽ hoa mỹ; thổi phồng

Thành ngữ
呱呱坠地gū gū zhuì dì

呱呱坠地: (em bé) được sinh ra; phiên âm Đài Loan [wa1 wa1 zhui4 di4]

Cụm từ
吊坠缚diào zhuì fù

吊坠缚: trói kiểu treo ngược

Cụm từ
吊坠diào zhuì

吊坠: mặt dây chuyền (trang sức)

Cụm từ
下坠xià zhuì

下坠: (vật) rơi; rớt; cúi xuống; (y học) cảm giác mót rặn

Cụm từ