Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “喇”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

(phiên âm)

Từ vựng
喇叭
lǎ ba

còi (xe hơi, v.v.); loa; dụng cụ hơi bằng đồng; kèn trumpet; kèn suona 鎖吶|锁呐[suo3 na4]

Cụm từ
喇合
Lǎ hé

Rahab (mẹ của Bô-ô)

Cụm từ
喇嘛
lǎ ma

lama, giáo thụ tâm linh trong Phật giáo Tây Tạng

Cụm từ
喇沙
lǎ shā

laksa, món mì cay của Đông Nam Á

Cụm từ
喇舌
lǎ jī

(Đài Loan) hôn kiểu Pháp; le lưỡi qua lại (từ tiếng Đài Loan 抐舌, phát âm Tai-lo [lā-tsi̍h])

Cụm từ
喇赛
lā sài

(tiếng lóng) (Đài Loan) tán gẫu; buôn chuyện (từ tiếng Đài Loan 抐屎, phát âm Tai-lo [lā-sái])

Tiếng lóng xã hội
喇叭形
lǎ ba xíng

loe; hình cái phễu; hình kèn trumpet

Cụm từ
喇叭花
lǎ ba huā

hoa bìm bìm

Cụm từ
喇叭裙
lǎ bā qún

váy loe

Cụm từ
喇叭裤
lǎ ba kù

quần ống loe; quần ống rộng

Cụm từ
喇嘛庙
lǎ ma miào

tu viện Lạt ma; đền chùa Phật giáo Tây Tạng

Cụm từ
喇嘛教
Lǎ ma jiào

Lạt ma giáo; Phật giáo Tây Tạng

Cụm từ
喇叭水仙
lā bā shuǐ xiān

hoa thủy tiên

Cụm từ
哈喇
hā la

bị ôi thiêu; giết; mổ thịt

Cụm từ
唿喇
hū lǎ

vù vù

Cụm từ
噶喇
gá lǎ

(từ tượng thanh); giống như 噶拉[ga2 la1]

Cụm từ
吹喇叭
chuī lǎ ba

(nghĩa đen) thổi kèn trumpet; (nghĩa bóng) khen ngợi ai đó; (tiếng lóng) quan hệ tình dục bằng miệng

Tiếng lóng xã hội
哈喇子
hā lá zi

(tiếng địa phương) nước bọt

Cụm từ
唿喇喇
hū là là

tiếng gió rít

Cụm từ
喀喇沁
Kā lǎ qìn

Harqin (Mông Cổ: đội bảo vệ); quốc kỳ Harqin hoặc Kharchin khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông; cũng là huyện tự trị Mông Cổ Tả Dực Harqin ở Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2…

Cụm từ
伸缩喇叭
shēn suō lǎ ba

kèn trombone

Cụm từ
低音喇叭
dī yīn lǎ ba

loa trầm

Cụm từ
喀喇沁旗
Kā lǎ qìn qí

kỳ Khách Lạt Tấn hoặc Khách Nhĩ Thấm khô sổ ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ