Kết quả cho “喇”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(phiên âm)
còi (xe hơi, v.v.); loa; dụng cụ hơi bằng đồng; kèn trumpet; kèn suona 鎖吶|锁呐[suo3 na4]
Rahab (mẹ của Bô-ô)
lama, giáo thụ tâm linh trong Phật giáo Tây Tạng
laksa, món mì cay của Đông Nam Á
(Đài Loan) hôn kiểu Pháp; le lưỡi qua lại (từ tiếng Đài Loan 抐舌, phát âm Tai-lo [lā-tsi̍h])
(tiếng lóng) (Đài Loan) tán gẫu; buôn chuyện (từ tiếng Đài Loan 抐屎, phát âm Tai-lo [lā-sái])
loe; hình cái phễu; hình kèn trumpet
hoa bìm bìm
váy loe
quần ống loe; quần ống rộng
tu viện Lạt ma; đền chùa Phật giáo Tây Tạng
Lạt ma giáo; Phật giáo Tây Tạng
hoa thủy tiên
bị ôi thiêu; giết; mổ thịt
vù vù
(từ tượng thanh); giống như 噶拉[ga2 la1]
(nghĩa đen) thổi kèn trumpet; (nghĩa bóng) khen ngợi ai đó; (tiếng lóng) quan hệ tình dục bằng miệng
(tiếng địa phương) nước bọt
tiếng gió rít
Harqin (Mông Cổ: đội bảo vệ); quốc kỳ Harqin hoặc Kharchin khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông; cũng là huyện tự trị Mông Cổ Tả Dực Harqin ở Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2…
kèn trombone
loa trầm
kỳ Khách Lạt Tấn hoặc Khách Nhĩ Thấm khô sổ ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông