Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “反”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
fǎn

chống

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
反复
fǎnfù

nhiều lần, lặp đi lặp lại

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
反对
fǎnduì

phản đối

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
反应
fǎnyìng

phán ứng

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
反映
fǎnyìng

phản ánh

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
反正
fǎnzhèng

dù sao, dẫu sao thì…

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
反而
fǎn'ér

trái lại, ngược lại

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
反义
fǎn yì

trái nghĩa; (di truyền) antisense

Cụm từ
反习
fǎn Xí

phản đối Tập (Cận Bình)

Cụm từ
反党
fǎn dǎng

phản đảng

Cụm từ
反冲
fǎn chōng

sự giật (của súng); nảy lại; phản tác dụng

Cụm từ
反刍
fǎn chú

nhai lại thức ăn; suy nghĩ, nghiền ngẫm lại

Cụm từ
反华
fǎn Huá

chống Trung Quốc

Cụm từ
反响
fǎn xiǎng

dư âm; phản ứng; tiếng vang

Cụm từ
反污
fǎn wū

buộc tội nạn nhân (trong khi là bên có tội)

Cụm từ
反派
fǎn pài

nhân vật phản diện (của một vở kịch, phim, v.v.)

Cụm từ
反清
fǎn Qīng

phản Thanh; chỉ các phong trào cách mạng cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20 dẫn đến Cách mạng Tân Hợi năm 1911 辛亥革命[Xin1 hai4 Ge2 ming4]

Cụm từ
反演
fǎn yǎn

phép nghịch đảo (hình học)

Cụm từ
反潜
fǎn qián

chống ngầm; chống tàu ngầm

Cụm từ
反照
fǎn zhào

phản chiếu

Cụm từ
反特
fǎn tè

phá hoạt động gián điệp địch; tiến hành phản gián

Cụm từ
反白
fǎn bái

chữ đảo ngược (trắng trên đen); đảo ngược (đồ họa); làm nổi bật (văn bản được chọn trên màn hình máy tính)

Cụm từ
反目
fǎn mù

cãi nhau; mất lòng với ai đó

Cụm từ
反相
fǎn xiàng

(dáng vẻ) nổi loạn; dấu hiệu của cuộc nổi loạn sắp xảy ra; (vật lý) đảo pha

Cụm từ