Kết quả tra từ “反”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
ngược; lộn ngược; lộn trái; đảo ngược; trở lại; phản đối; đối lập; chống; phản-; nổi loạn; sử dụng phép loại suy; thay vì; viết tắt của hệ…
phản đảng
giảm kịch tính
(tướng mạo) xương nhô ở sau đầu, được coi là dấu hiệu của tính cách phản nghịch
phản bác; bác bỏ
gửi thông tin phản hồi; phản hồi
ngoái lại nhìn; (bóng) hối tiếc; suy nghĩ lại về điều gì đó
dư âm; phản ứng; tiếng vang
tội tuyên truyền kích động phản cách mạng
phản cách mạng
ví dụ tiêu cực; điều gì đó dạy ta không nên làm
(Trung Quốc) người dạy bằng ví dụ tiêu cực; người mà ta có thể học được điều không nên làm
biến thể er hoá của 反面[fan3 mian4]
nhân vật phản diện; người xấu (trong câu chuyện)
mặt trái; mặt sau; mặt khác (của vấn đề, v.v.); tiêu cực; xấu
hạt positron; cũng gọi là 正電子|正电子[zheng4 dian4 zi3]
phản gián; bảo vệ chống gián điệp
mưu kế gieo rắc bất hòa; LT:條|条[tiao2]
tung tin sai lệch cho địch qua gián điệp của chúng; gieo rắc mâu thuẫn trong hàng ngũ địch
xe xúc ngược
bị khóa trái (cửa bị khóa từ bên ngoài)
virus phiên mã ngược; retrovirus
khử răng cưa
trào ngược axit; nôn trớ
công ước của Liên Hợp Quốc chống tra tấn và đối xử tàn nhẫn (được Trung Quốc phê chuẩn năm 1988)
mặt khác
ngược lại; theo thứ tự ngược lại; theo hướng đối diện
virus RNA phiên mã ngược
(sinh học phân tử) phiên mã ngược
sự đảo ngược; sự lật ngược; đảo ngược; lật ngược (lộn ngược, lộn trong ra ngoài, trước ra sau, trắng thành đen, v.v.)
tự vấn; hỏi chính mình
đại từ phản thân
quay lại
lật ngược tình thế; lội ngược dòng; vươn lên dẫn đầu
phản đối buôn lậu; chống buôn lậu (biện pháp, chính sách, v.v.)
dòng chảy ngược xích đạo
chống tham nhũng
chống tham nhũng
chống tham nhũng (chính sách)
phương pháp phản chứng
bác bỏ; phản biện; phản chứng
mỉa mai; châm biếm
vu cáo ngược lại
mỉa mai
mỉa mai
mỉa mai; câu nói mỉa mai
thẩm vấn chéo
hỏi lại (một câu hỏi); trả lời một câu hỏi bằng một câu hỏi; câu hỏi tu từ
thơ chỉ trích quan chức; thơ trào phúng
phản tố
phản tố; cáo buộc ngược lại (pháp luật)
kẻ xấu (trong câu chuyện); phản diện
góc tù
ngược lại; nhưng về việc này...; nhìn từ góc độ khác; chủ quan
không ổn định; thất thường; dễ thay đổi; phụ bạc
lặp đi lặp lại; làm đi làm lại; lật ngược; không ổn định; đi đi lại lại; (bệnh) tái phát
nghĩa đen: mặc áo lông ngược và vác củi trên lưng (thành ngữ); nghĩa bóng: sống cuộc đời nghèo khổ và làm việc vất vả; nghĩa bóng: hành động…
cuộc chiến năm 1915 chống Viên Thế Khải và ủng hộ Cộng hòa
phong trào phản đối Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia 護國戰爭|护国战争[Hu4 guo2 Zhan4 zheng1] 1915-1916; giống…
phản đối Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia 護國戰爭|护国战争[Hu4 guo2 Zhan4 zheng1] 1915-1916