Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “勒”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
lēi

勒: buộc chặt; ràng buộc

Từ vựng

勒: (văn học) dây cương; thắng ngựa; bắt buộc; cưỡng chế; (văn học) khắc; chạm trổ; (văn học) chỉ huy; dẫn dắt (quân đội, v.v.); (vật lý) lux (viết…

Viết tắt
勒庞Lè Páng

勒庞: Jean-Marie Le Pen (1928-), chính trị gia cực hữu Mặt trận Quốc gia Pháp

Cụm từ
勒马lè mǎ

勒马: dẫn ngựa bằng dây cương; kìm cương ngựa

Cụm từ
勒逼lè bī

勒逼: cưỡng ép; ép buộc; thúc ép ai đó làm gì

Cụm từ
勒脖子lēi bó zi

勒脖子: bóp cổ; siết cổ

Cụm từ
勒紧裤带lēi jǐn kù dài

勒紧裤带: thắt lưng buộc bụng; sống tiết kiệm hơn

Cụm từ
勒紧lēi jǐn

勒紧: thắt chặt

Cụm từ
勒维纳斯Lè wéi nà sī

勒维纳斯: Levinas (nhà triết học)

Cụm từ
勒维夫Lè wéi fu

勒维夫: Lviv (Lvov), thành phố ở miền tây Ukraine

Cụm từ
勒索软件lè suǒ ruǎn jiàn

勒索软件: phần mềm tống tiền (tin học)

Cụm từ
勒索罪lè suǒ zuì

勒索罪: tội tống tiền

Cụm từ
勒索lè suǒ

勒索: tống tiền; cưỡng đoạt

Cụm từ
勒杀lēi shā

勒杀: bóp cổ

Cụm từ
勒死lēi sǐ

勒死: siết cổ

Cụm từ
勒斯波斯岛Lè sī bō sī Dǎo

勒斯波斯岛: Lesbos (hòn đảo Hy Lạp ở biển Aegean)

Cụm từ
勒斯波斯Lè sī bō sī

勒斯波斯: Lesbos (hòn đảo Hy Lạp ở biển Aegean)

Cụm từ
勒毙lēi bì

勒毙: bóp cổ hoặc siết cổ đến chết

Cụm từ
勒戒lè jiè

勒戒: bắt ai đó cai (ma túy); cưỡng chế cai nghiện; chấm dứt phụ thuộc ma túy

Cụm từ
勒威耶Lè wēi yē

勒威耶: Urbain Le Verrier (1811-1877), nhà toán học và thiên văn học người Pháp dự đoán vị trí của sao Hải Vương

Cụm từ
勒哈费尔Lè Hā fèi ěr

勒哈费尔: Le Havre (thị trấn của Pháp)

Cụm từ
勒勒车lēi lēi chē

勒勒车: xe kéo (do động vật kéo)

Cụm từ
勒克斯lè kè sī

勒克斯: lux (đơn vị độ rọi) (từ mượn)

Cụm từ
勒令lè lìng

勒令: ra lệnh; bắt buộc

Cụm từ
马可·奥勒留Mǎ kě · Ào lēi liú

马可·奥勒留: Marcus Aurelius (121-180), Hoàng đế La Mã

Cụm từ
马勒Mǎ lè

马勒: Mahler (tên); Gustav Mahler (1860-1911), nhà soạn nhạc người Áo

Cụm từ
额勒贝格·道尔吉É lè bèi gé · Dào ěr jí

额勒贝格·道尔吉: Elbegdorj Tsakhia hoặc Tsakhia-giin Elbegdorj (1963-), chính trị gia Đảng Dân chủ có học tại Mỹ của Mông Cổ, tổng thống Mông Cổ từ 2009

Cụm từ
霍林郭勒市Huò lín guō lè shì

霍林郭勒市: Huolin Gol, thành phố cấp huyện ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
霍林郭勒Huò lín guō lè

霍林郭勒: Huolin Gol, thành phố cấp huyện ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
阿勒泰市Ā lè tài shì

阿勒泰市: Thành phố cấp địa khu Altay ở Tân Cương

Cụm từ
阿勒泰地区Ā lè tài dì qū

阿勒泰地区: Địa khu Altay ở Tân Cương

Cụm từ
阿勒泰Ā lè tài

阿勒泰: thành phố cấp địa khu Altay ở Tân Cương

Cụm từ
开普勒Kāi pǔ lè

开普勒: Johannes Kepler (1571-1630), nhà thiên văn học người Đức và là người đề ra các định luật Kepler về chuyển động hành tinh

Cụm từ
锡林郭勒盟Xī lín guō lè Méng

锡林郭勒盟: Liên minh Xilingol, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông Cổ

Cụm từ
锡林郭勒Xī lín guō lè

锡林郭勒: Liên minh Xilingol, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông Cổ

Cụm từ
都卜勒Dōu bǔ lè

都卜勒: biến thể của 多普勒[Duo1 pu3 le4]

Cụm từ
那不勒斯王国Nà bù lè sī wáng guó

那不勒斯王国: Vương quốc Naples (1282-1860)

Cụm từ
那不勒斯Nà bù lè sī

那不勒斯: Napoli, thủ phủ vùng Campania của Ý; Naples

Cụm từ
赛普勒斯Sài pǔ lè sī

赛普勒斯: Cyprus (Đài Loan)

Cụm từ
费德勒Fèi dé lè

费德勒: Roger Federer (1981-), ngôi sao quần vợt Thụy Sĩ

Cụm từ
贝尔格勒Bèi ěr gé lè

贝尔格勒: Belgrade, thủ đô của Serbia (phiên âm kiểu Đài Loan)

Cụm từ
贝克勒尔bèi kè lè ěr

贝克勒尔: bécquerel (đơn vị phóng xạ, ký hiệu Bq); viết tắt của 貝克|贝克[bei4 ke4]

Viết tắt
解放巴勒斯坦人民阵线Jiě fàng Bā lè sī tǎn Rén mín Zhèn xiàn

解放巴勒斯坦人民阵线: Mặt trận Nhân dân Giải phóng Palestine

Cụm từ
萨格勒布Sà gé lè bù

萨格勒布: Zagreb, thủ đô của Croatia 克羅地亞|克罗地亚[Ke4 luo2 di4 ya4]

Cụm từ
兹沃勒Zī wò lè

兹沃勒: Zwolle (Hà Lan)

Cụm từ
圣赫勒拿岛Shèng hè lè ná Dǎo

圣赫勒拿岛: Saint Helena

Cụm từ
圣赫勒拿Shèng hè lēi ná

圣赫勒拿: St Helena

Cụm từ
圣潘克勒斯站Shèng pān kè lēi sī Zhàn

圣潘克勒斯站: Ga Saint Pancras (nhà ga xe lửa ở London)

Cụm từ
罗勒luó lè

罗勒: húng quế (Ocimum basilicum)

Cụm từ
索福克勒斯Suǒ fú kè lè sī

索福克勒斯: Sophocles (496-406 TCN), nhà bi kịch Hy Lạp, tác giả vở Oedipus Bạo vương

Cụm từ
策勒县Cè lè Xiàn

策勒县: Huyện Chira thuộc Châu tự trị Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
策勒Cè lè

策勒: Huyện Chira thuộc Châu tự trị Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
第勒尼安海Dì lè ní ān Hǎi

第勒尼安海: Biển Tyrrhenian giữa Sardinia và đất liền Ý

Cụm từ
笑口弥勒Xiào kǒu Mí lè

笑口弥勒: Di Lặc cười

Cụm từ
穆勒鞋mù lè xié

穆勒鞋: giày mule (từ mượn)

Cụm từ
科迪勒拉山系Kē dí lè lā shān xì

科迪勒拉山系: Dãy núi, chuỗi các dãy núi kéo dài từ Patagonia ở Nam Mỹ đến Alaska và quần đảo Aleutian

Cụm từ
科迪勒拉Kē dí lè lā

科迪勒拉: Dãy núi, chuỗi các dãy núi kéo dài từ Patagonia ở Nam Mỹ đến Alaska và quần đảo Aleutian

Cụm từ
石勒Shí Lè

石勒: Shi Le, người sáng lập Hậu Triệu thời Thập Lục Quốc 後趙|后赵[Hou4 Zhao4] (319-350)

Cụm từ
皇家加勒比海游轮公司Huáng jiā Jiā lè bǐ Hǎi yóu lún gōng sī

皇家加勒比海游轮公司: Công ty Tàu biển Hoàng gia Caribbean

Cụm từ
疏勒县Shū lè xiàn

疏勒县: huyện Thư Lặc ở châu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, miền tây

Cụm từ