Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “再生”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
再生zài shēng

再生: tái sinh; tái tạo; trở thành một người giống (một người nổi tiếng đã mất); tái chế

Cụm từ
再生医学zài shēng yī xué

再生医学: y học tái tạo

Cụm từ
再生资源zài shēng zī yuán

再生资源: tài nguyên tái tạo

Cụm từ
再生能源zài shēng néng yuán

再生能源: nguồn năng lượng tái tạo

Cụm từ
再生产zài shēng chǎn

再生产: tái sinh sản; sự sinh sản

Cụm từ
再生父母zài shēng fù mǔ

再生父母: như cha mẹ thứ hai (thành ngữ); ân nhân vĩ đại

Thành ngữ
再生燃料zài shēng rán liào

再生燃料: nhiên liệu tái tạo

Cụm từ
再生水zài shēng shuǐ

再生水: nước tái sử dụng; nước tái chế

Cụm từ
再生制动zài shēng zhì dòng

再生制动: phanh tái sinh

Cụm từ
再生不良性贫血zài shēng bù liáng xìng pín xuè

再生不良性贫血: bệnh thiếu máu bất sản

Cụm từ
扩大再生产kuò dà zài shēng chǎn

扩大再生产: mở rộng sản xuất; tái sản xuất trên quy mô mở rộng

Cụm từ
可再生资源kě zài shēng zī yuán

可再生资源: tài nguyên tái tạo

Cụm từ
可再生kě zài shēng

可再生: tái tạo được (tài nguyên)

Cụm từ
不可再生资源bù kě zài shēng zī yuán

不可再生资源: tài nguyên không tái tạo

Cụm từ