Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “册”

Tìm thấy 36 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

册: sách; tập sách; lượng từ cho sách

Từ vựng
册立cè lì

册立: sắc phong (hoàng hậu hoặc hoàng tử)

Cụm từ
册历cè lì

册历: nhật ký

Cụm từ
册府元龟Cè fǔ yuán guī

册府元龟: Vạn Quyển Thư Tịch Nguyên Quy, bộ bách khoa toàn thư thời Tống về chính trị luận, tự truyện, tấu sớ và chiếu lệnh, biên soạn 1005-1013 dưới…

Cụm từ
册封cè fēng

册封: phong tước cho ai; phong; phong chức; phong tặng tước hoặc danh hiệu

Cụm từ
册子cè zi

册子: một cuốn sách; một tập

Cụm từ
册亨县Cè hēng xiàn

册亨县: huyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
册亨Cè hēng

册亨: huyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
点名册diǎn míng cè

点名册: sổ đăng ký tên; danh sách điểm danh

Cụm từ
集邮册jí yóu cè

集邮册: album tem; LT: 本[ben3]

Cụm từ
账册zhàng cè

账册: sổ tài khoản; sổ cái; hóa đơn

Cụm từ
注册会计师zhù cè kuài jì shī

注册会计师: kế toán viên công chứng

Cụm từ
注册商标zhù cè shāng biāo

注册商标: thương hiệu đã đăng ký

Cụm từ
注册zhù cè

注册: đăng ký; ghi danh

Cụm từ
记事册jì shì cè

记事册: sổ ghi chép

Cụm từ
表册biǎo cè

表册: mẫu thống kê; sách biểu mẫu hoặc đơn

Cụm từ
股东名册gǔ dōng míng cè

股东名册: sổ đăng ký cổ đông

Cụm từ
练习册liàn xí cè

练习册: sách bài tập

Cụm từ
簿册bù cè

簿册: sổ đăng ký; sổ địa chính; sổ kế toán; sổ cái

Cụm từ
简册jiǎn cè

简册: sách mỏng; tài liệu quảng cáo; (cổ) sách (làm từ thẻ tre kết lại với nhau)

Cụm từ
相册xiàng cè

相册: album ảnh

Cụm từ
画册huà cè

画册: tập tranh

Cụm từ
清册qīng cè

清册: danh sách chi tiết; kiểm kê

Cụm từ
注册表zhù cè biǎo

注册表: registry của Windows

Cụm từ
注册人zhù cè rén

注册人: người đăng ký

Cụm từ
梵册贝叶fàn cè bèi yè

梵册贝叶: Kinh Phật trên lá cọ Talipot (thành ngữ); kinh điển Phật giáo

Thành ngữ
方册fāng cè

方册: sách và tập cổ điển; tác phẩm kinh điển

Cụm từ
手册shǒu cè

手册: sổ tay; cẩm nang

Cụm từ
小册子xiǎo cè zi

小册子: sách mỏng; tờ rơi; tập gấp; tờ thông tin; thực đơn; Lượng từ: 本[ben3]

Cụm từ
宣传册xuān chuán cè

宣传册: tờ quảng cáo; tờ rơi; tập gấp

Cụm từ
域名注册yù míng zhù cè

域名注册: đăng ký tên miền

Cụm từ
地图册dì tú cè

地图册: tập bản đồ

Cụm từ
名册míng cè

名册: danh sách (tên); sổ đăng ký; LT:本[ben3]

Cụm từ
史册shǐ cè

史册: biên niên sử

Cụm từ
另册lìng cè

另册: Danh Sách Khác (sổ đăng ký tội phạm thời nhà Thanh); danh sách đen của những người không mong muốn

Cụm từ
分册fēn cè

分册: quyển; tập (của sách)

Cụm từ