Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “册”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

sách; tập sách; lượng từ cho sách

Từ vựng
册亨
Cè hēng

huyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
册历
cè lì

nhật ký

Cụm từ
册子
cè zi

một cuốn sách; một tập

Cụm từ
册封
cè fēng

phong tước cho ai; phong; phong chức; phong tặng tước hoặc danh hiệu

Cụm từ
册立
cè lì

sắc phong (hoàng hậu hoặc hoàng tử)

Cụm từ
册亨县
Cè hēng xiàn

huyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
册府元龟
Cè fǔ yuán guī

Vạn Quyển Thư Tịch Nguyên Quy, bộ bách khoa toàn thư thời Tống về chính trị luận, tự truyện, tấu sớ và chiếu lệnh, biên soạn 1005-1013 dưới thời Vương Khâm Nhược 王欽若|王钦若 và Dương…

Cụm từ
分册
fēn cè

quyển; tập (của sách)

Cụm từ
另册
lìng cè

Danh Sách Khác (sổ đăng ký tội phạm thời nhà Thanh); danh sách đen của những người không mong muốn

Cụm từ
史册
shǐ cè

biên niên sử

Cụm từ
名册
míng cè

danh sách (tên); sổ đăng ký; LT:本[ben3]

Cụm từ
手册
shǒu cè

sổ tay; cẩm nang

Cụm từ
方册
fāng cè

sách và tập cổ điển; tác phẩm kinh điển

Cụm từ
注册
zhù cè

đăng ký; ghi danh

Cụm từ
清册
qīng cè

danh sách chi tiết; kiểm kê

Cụm từ
画册
huà cè

tập tranh

Cụm từ
相册
xiàng cè

album ảnh

Cụm từ
简册
jiǎn cè

sách mỏng; tài liệu quảng cáo; (cổ) sách (làm từ thẻ tre kết lại với nhau)

Cụm từ
簿册
bù cè

sổ đăng ký; sổ địa chính; sổ kế toán; sổ cái

Cụm từ
表册
biǎo cè

mẫu thống kê; sách biểu mẫu hoặc đơn

Cụm từ
账册
zhàng cè

sổ tài khoản; sổ cái; hóa đơn

Cụm từ
地图册
dì tú cè

tập bản đồ

Cụm từ
宣传册
xuān chuán cè

tờ quảng cáo; tờ rơi; tập gấp

Cụm từ