Kết quả cho “册”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sách; tập sách; lượng từ cho sách
huyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
nhật ký
một cuốn sách; một tập
phong tước cho ai; phong; phong chức; phong tặng tước hoặc danh hiệu
sắc phong (hoàng hậu hoặc hoàng tử)
huyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
Vạn Quyển Thư Tịch Nguyên Quy, bộ bách khoa toàn thư thời Tống về chính trị luận, tự truyện, tấu sớ và chiếu lệnh, biên soạn 1005-1013 dưới thời Vương Khâm Nhược 王欽若|王钦若 và Dương…
quyển; tập (của sách)
Danh Sách Khác (sổ đăng ký tội phạm thời nhà Thanh); danh sách đen của những người không mong muốn
biên niên sử
danh sách (tên); sổ đăng ký; LT:本[ben3]
sổ tay; cẩm nang
sách và tập cổ điển; tác phẩm kinh điển
đăng ký; ghi danh
danh sách chi tiết; kiểm kê
tập tranh
album ảnh
sách mỏng; tài liệu quảng cáo; (cổ) sách (làm từ thẻ tre kết lại với nhau)
sổ đăng ký; sổ địa chính; sổ kế toán; sổ cái
mẫu thống kê; sách biểu mẫu hoặc đơn
sổ tài khoản; sổ cái; hóa đơn
tập bản đồ
tờ quảng cáo; tờ rơi; tập gấp