Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “偿”

Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
cháng

偿: hoàn trả; bồi thường; đền bù; thỏa mãn (hy vọng, v.v.)

Từ vựng
偿还cháng huán

偿还: hoàn trả; bồi hoàn

Cụm từ
偿清cháng qīng

偿清: trả xong; thanh toán nợ

Cụm từ
偿命cháng mìng

偿命: đền mạng

Cụm từ
偿债cháng zhài

偿债: trả nợ

Cụm từ
偿付cháng fù

偿付: trả lại

Cụm từ
酬偿chóu cháng

酬偿: phần thưởng

Cụm từ
赔偿金péi cháng jīn

赔偿金: tiền bồi thường

Cụm từ
赔偿péi cháng

赔偿: bồi thường

Cụm từ
补偿费bǔ cháng fèi

补偿费: tiền bồi thường

Cụm từ
补偿bǔ cháng

补偿: bồi thường; bù đắp

Cụm từ
血债要用血来偿xuè zhài yào yòng xuè lái cháng

血债要用血来偿: Món nợ máu phải trả bằng máu.; Máu kêu gọi máu

Cụm từ
血债血偿xuè zhài xuè cháng

血债血偿: món nợ máu phải trả bằng máu; máu kêu gọi máu; cũng đọc là [xue4 zhai4 xie3 chang2]

Cụm từ
肉偿ròu cháng

肉偿: (ví von) dùng tình dục để trả nợ

Cụm từ
无偿wú cháng

无偿: miễn phí; không tính tiền; không tốn chi phí

Cụm từ
清偿qīng cháng

清偿: trả hết nợ; chuộc lại; thanh toán

Cụm từ
求偿qiú cháng

求偿: tìm kiếm bồi thường; bồi hoàn

Cụm từ
有偿yǒu cháng

有偿: trả phí; đã thanh toán (không miễn phí)

Cụm từ
抵偿dǐ cháng

抵偿: bồi thường; bù đắp (tổn thất tài chính)

Cụm từ
得不偿失dé bù cháng shī

得不偿失: được không bù mất (thành ngữ)

Thành ngữ
如愿以偿rú yuàn yǐ cháng

如愿以偿: được toại nguyện

Cụm từ
夙愿得偿sù yuàn dé cháng

夙愿得偿: nguyện vọng ấp ủ từ lâu được thực hiện

Cụm từ
夙愿以偿sù yuàn yǐ cháng

夙愿以偿: hoài bão ấp ủ từ lâu được thực hiện

Cụm từ
报偿bào cháng

报偿: đền đáp; báo đáp

Cụm từ
代偿dài cháng

代偿: (y học) bù trừ; trả nợ hoặc nghĩa vụ thay cho người khác

Cụm từ