Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “俱”

Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

俱: (văn học) tất cả; cả hai; hoàn toàn; không ngoại lệ; (văn học) cùng nhau; (văn học) giống nhau

Từ vựng
俱舍宗Jù shè zōng

俱舍宗: Kusha-shū (trường phái Phật giáo Nhật Bản)

Cụm từ
俱乐部jù lè bù

俱乐部: câu lạc bộ (tổ chức hoặc địa điểm) (từ mượn); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
俱全jù quán

俱全: đầy đủ mọi loại; đủ mọi thứ dưới ánh mặt trời; một phạm vi hoàn chỉnh

Cụm từ
俱佳jù jiā

俱佳: xuất sắc; tuyệt vời

Cụm từ
麻雀虽小,五脏俱全má què suī xiǎo , wǔ zàng jù quán

麻雀虽小,五脏俱全: chim sẻ tuy nhỏ, nhưng ngũ tạng đều đủ (thành ngữ); nhỏ nhưng đầy đủ mọi chi tiết

Thành ngữ
高空俱乐部Gāo kōng Jù lè bù

高空俱乐部: Câu lạc bộ Mile High

Cụm từ
面面俱到miàn miàn jù dào

面面俱到: (thành ngữ) chăm lo mọi thứ; xử lý mọi việc

Thành ngữ
身心俱疲shēn xīn jù pí

身心俱疲: kiệt quệ về thể chất và tinh thần

Cụm từ
万籁俱寂wàn lài jù jì

万籁俱寂: không một âm thanh nào được nghe thấy (thành ngữ)

Thành ngữ
万念俱灰wàn niàn jù huī

万念俱灰: mọi hy vọng đều tan thành mây khói (thành ngữ); hoàn toàn suy sụp

Thành ngữ
万事俱备,只欠东风wàn shì jù bèi , zhǐ qiàn dōng fēng

万事俱备,只欠东风: nghĩa đen: mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ còn thiếu gió đông (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ thiếu một yếu tố nhỏ quan trọng

Thành ngữ
色香味俱全sè xiāng wèi jù quán

色香味俱全: mùi thơm, nhìn đẹp và vị ngon

Cụm từ
与生俱来yǔ shēng jù lái

与生俱来: vốn có; bẩm sinh

Cụm từ
与时俱进yǔ shí jù jìn

与时俱进: theo kịp sự phát triển hiện đại; theo kịp thời đại; tiến bộ; kịp thời

Cụm từ
与日俱进yǔ rì jù jìn

与日俱进: mỗi ngày có tiến triển mới (thành ngữ); không ngừng tiến bộ

Thành ngữ
与日俱增yǔ rì jù zēng

与日俱增: tăng đều đặn; tăng lên theo từng ngày

Cụm từ
声泪俱下shēng lèi jù xià

声泪俱下: rơi nước mắt khi kể về điều gì đó; nói trong tiếng khóc

Cụm từ
百废俱兴bǎi fèi jù xīng

百废俱兴: mọi công việc bị bỏ bê đều đang được tiến hành (thành ngữ); công việc hiện đang triển khai

Thành ngữ
百事俱废bǎi shì jù fèi

百事俱废: xuống cấp hoàn toàn (thành ngữ)

Thành ngữ
玉石俱焚yù shí jù fén

玉石俱焚: đốt cả ngọc và đá; phá hủy không phân biệt (thành ngữ)

Thành ngữ
泥沙俱下ní shā jù xià

泥沙俱下: bùn và cát chảy cùng nhau (thành ngữ); tốt xấu lẫn lộn

Thành ngữ
梨俱吠陀Lí jù fèi tuó

梨俱吠陀: Rigveda, bài thơ tôn giáo Ấn Độ

Cụm từ
心胆俱裂xīn dǎn jù liè

心胆俱裂: sợ hết hồn vía (thành ngữ)

Thành ngữ
家俱jiā jù

家俱: biến thể của 家具[jia1 ju4]

Cụm từ
国际米兰足球俱乐部Guó jì Mǐ lán Zú qiú Jù lè bù

国际米兰足球俱乐部: FC Internazionale Milano (câu lạc bộ bóng đá)

Cụm từ
两败俱伤liǎng bài jù shāng

两败俱伤: hai bên cùng chịu thiệt hại (thành ngữ); không bên nào thắng

Thành ngữ
家俱jiā jù

家俱: biến thể của 家具[jia1 ju4]

Cụm từ
人赃俱获rén zāng jù huò

人赃俱获: (tên trộm, kẻ buôn lậu, v.v.) bị bắt cùng tang vật; bị bắt quả tang

Cụm từ
人琴俱亡rén qín jù wáng

人琴俱亡: người và đàn đều đã mất (thành ngữ); cái chết của một người bạn thân

Thành ngữ
五味俱全wǔ wèi jù quán

五味俱全: đủ đầy cả năm vị (thành ngữ); mọi hương vị trên đời

Thành ngữ
一应俱全yī yīng jù quán

一应俱全: có sẵn mọi thứ cần thiết

Cụm từ