Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “不过”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
不过
bùguò

chẳng qua, nhưng mà

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
不过意
bù guò yì

cảm thấy tiếc; cảm thấy có lỗi

Cụm từ
不过如此
bù guò rú cǐ

(thành ngữ) không hơn gì; chỉ vậy thôi; không có gì to tát; không ấn tượng lắm

Thành ngữ
不过尔尔
bù guò ěr ěr

không hơn không kém (thành ngữ); tầm thường; không có gì đặc biệt

Thành ngữ
信不过
xìn bù guò

không tin tưởng; nghi ngờ

Cụm từ
只不过
zhǐ bu guò

chỉ; chỉ là; không gì ngoài; không hơn gì; chỉ là

Cụm từ
喘不过
chuǎn bu guò

không thể thở dễ dàng

Cụm từ
左不过
zuǒ bu guò

dù sao đi nữa; trong bất kỳ trường hợp nào; chỉ; chỉ là

Cụm từ
打不过
dǎ bu guò

không thể đánh bại; không phải là đối thủ của (ai đó)

Cụm từ
拗不过
niù bu guò

không thể thuyết phục; không thể làm (ai đó) đổi ý; không thể cưỡng lại (ai đó)

Cụm từ
气不过
qì bu guò

giận đến không chịu nổi; cay đắng về nỗi oan không chịu nổi

Cụm từ
看不过
kàn bu guò

không thể đứng nhìn mà không làm gì; không thể chịu đựng được nữa; xem 看不過去|看不过去[kan4 bu5 guo4 qu5]

Cụm từ
瞒不过
mán bù guò

không thể che giấu (một việc) khỏi (ai đó)

Cụm từ
事不过三
shì bù guò sān

(thành ngữ) một việc không nên thử quá ba lần; đừng lặp lại sai lầm nhiều lần; (thành ngữ) chuyện xấu không xảy ra quá ba lần

Thành ngữ
再好不过
zài hǎo bù guò

không thể tốt hơn; tuyệt vời; lý tưởng

Cụm từ
忙不过来
máng bù guò lái

có nhiều việc hơn khả năng xử lý; bận tối mắt tối mũi

Cụm từ
数不过来
shǔ bù guò lái

không đếm xuể; quá nhiều để đếm

Cụm từ
看不过去
kàn bu guò qu

không thể đứng nhìn mà không làm gì; không thể chịu đựng được nữa

Cụm từ
说不过去
shuō bu guò qù

không thể biện minh; không thể chấp nhận được

Cụm từ
喘不过气来
chuǎn bu guò qì lái

không thể thở được

Cụm từ
富不过三代
fù bù guò sān dài

giàu không qua ba đời (thành ngữ)

Thành ngữ
杀人不过头点地
shā rén bù guò tóu diǎn dì

Tất cả đều phóng đại, bạn không cần phải nghiêm túc; quá lo lắng về chuyện không đâu; không có gì đáng nói

Cụm từ
砍头不过风吹帽
kǎn tóu bù guò fēng chuī mào

xem việc bị chém đầu không quan trọng hơn việc gió thổi bay mũ (thành ngữ)

Thành ngữ
胳膊拧不过大腿
gē bo nǐng bu guò dà tuǐ

(thành ngữ) kẻ yếu không thể thắng kẻ mạnh

Thành ngữ