Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “不过”

Tìm thấy 26 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
不过bù guò

不过: chỉ; chỉ là; không nhiều hơn; nhưng; tuy nhiên; dù sao (để trở lại chủ đề trước); không thể hơn (sau tính từ)

Cụm từ
不过尔尔bù guò ěr ěr

不过尔尔: không hơn không kém (thành ngữ); tầm thường; không có gì đặc biệt

Thành ngữ
不过意bù guò yì

不过意: cảm thấy tiếc; cảm thấy có lỗi

Cụm từ
不过如此bù guò rú cǐ

不过如此: (thành ngữ) không hơn gì; chỉ vậy thôi; không có gì to tát; không ấn tượng lắm

Thành ngữ
躲过初一,躲不过十五duǒ guò chū yī , duǒ bù guò shí wǔ

躲过初一,躲不过十五: xem 躲得過初一,躲不過十五|躲得过初一,躲不过十五[duo3 de5 guo4 chu1 yi1 , duo3 bu4 guo4 shi2 wu3]

Cụm từ
躲得过初一,躲不过十五duǒ de guò chū yī , duǒ bù guò shí wǔ

躲得过初一,躲不过十五: nghĩa đen: có thể không bị phát hiện vào ngày mùng một, nhưng ngày rằm sẽ bị phát hiện (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn không thể trốn tránh mãi…

Thành ngữ
说不过去shuō bu guò qù

说不过去: không thể biện minh; không thể chấp nhận được

Cụm từ
胳膊拧不过大腿gē bo nǐng bu guò dà tuǐ

胳膊拧不过大腿: (thành ngữ) kẻ yếu không thể thắng kẻ mạnh

Thành ngữ
砍头不过风吹帽kǎn tóu bù guò fēng chuī mào

砍头不过风吹帽: xem việc bị chém đầu không quan trọng hơn việc gió thổi bay mũ (thành ngữ)

Thành ngữ
瞒不过mán bù guò

瞒不过: không thể che giấu (một việc) khỏi (ai đó)

Cụm từ
看不过去kàn bu guò qu

看不过去: không thể đứng nhìn mà không làm gì; không thể chịu đựng được nữa

Cụm từ
看不过kàn bu guò

看不过: không thể đứng nhìn mà không làm gì; không thể chịu đựng được nữa; xem 看不過去|看不过去[kan4 bu5 guo4 qu5]

Cụm từ
气不过qì bu guò

气不过: giận đến không chịu nổi; cay đắng về nỗi oan không chịu nổi

Cụm từ
杀人不过头点地shā rén bù guò tóu diǎn dì

杀人不过头点地: Tất cả đều phóng đại, bạn không cần phải nghiêm túc; quá lo lắng về chuyện không đâu; không có gì đáng nói

Cụm từ
数不过来shǔ bù guò lái

数不过来: không đếm xuể; quá nhiều để đếm

Cụm từ
拗不过niù bu guò

拗不过: không thể thuyết phục; không thể làm (ai đó) đổi ý; không thể cưỡng lại (ai đó)

Cụm từ
打不过dǎ bu guò

打不过: không thể đánh bại; không phải là đối thủ của (ai đó)

Cụm từ
忙不过来máng bù guò lái

忙不过来: có nhiều việc hơn khả năng xử lý; bận tối mắt tối mũi

Cụm từ
左不过zuǒ bu guò

左不过: dù sao đi nữa; trong bất kỳ trường hợp nào; chỉ; chỉ là

Cụm từ
富不过三代fù bù guò sān dài

富不过三代: giàu không qua ba đời (thành ngữ)

Thành ngữ
喘不过气来chuǎn bu guò qì lái

喘不过气来: không thể thở được

Cụm từ
喘不过chuǎn bu guò

喘不过: không thể thở dễ dàng

Cụm từ
只不过zhǐ bu guò

只不过: chỉ; chỉ là; không gì ngoài; không hơn gì; chỉ là

Cụm từ
再好不过zài hǎo bù guò

再好不过: không thể tốt hơn; tuyệt vời; lý tưởng

Cụm từ
信不过xìn bù guò

信不过: không tin tưởng; nghi ngờ

Cụm từ
事不过三shì bù guò sān

事不过三: (thành ngữ) một việc không nên thử quá ba lần; đừng lặp lại sai lầm nhiều lần; (thành ngữ) chuyện xấu không xảy ra quá ba lần

Thành ngữ