Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nhân sâm
thạch rau câu
nông dân mía
đường mía; đường sucrose
bã mía (phế phẩm từ mía)
cây mía
biến thể của 蒂[di4]
dùng trong 蘿蔔|萝卜[luo2 bo5]
quả nam việt quất
quả nam việt quất
củ cải
cây leo; cây bò; cây quấn
cây leo; cây bò; cây quấn
cây mọc thành dây; dây leo; cây leo; rậm rạp
lan ra toàn quốc
mở rộng; lan ra
cây leo; lan ra
ghê tởm; khinh thường; sự khinh miệt
thuật ngữ khinh miệt
coi thường; không có gì
Thea sinensis
(văn học) rau củ
khô; cháy sém
cây cải núi
vun gốc cây
sự phát triển tươi tốt; cực kỳ; đạt tới
biến thể của 菱[ling2]
thuốc lá (tiếng lóng) (Quảng Đông)
giỏ để mang đất
(văn học) che phủ; bảo vệ; (văn học) 76 năm (đơn vị thời gian trong lịch cổ đại)