Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 949/1680
(tiếng lóng Internet) cập nhật blog
lính (phiên trực luân phiên)
vượt trội hơn một bậc; tốt hơn; một đẳng cấp khác
tốt hơn nhiều; vượt trội hơn
thay đổi; thay thế; sửa đổi
hơn (so với cái gì đó); càng hơn
quá nhiều để đếm; rất nhiều; vô số
thay thế; thay đổi tướng cũ; đổi lãnh đạo
nâng lên một bậc; đưa lên một mức
hơn; còn hơn; nữa; vẫn; càng
nhảy shuffle
(Đài Loan) đầu kéo; máy kéo
(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu đuôi nêm (Puffinus pacificus)
đạn vạch đường; đạn truy vết
kéo; lôi; tiếng Đài Loan đọc là [yi4]
Huyện Qumarlêb (Tạng: chu dmar leb rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
Huyện Qumarlêb (Tạng: chu dmar leb rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
khó hát nên ít người hòa theo (thành ngữ); hàn lâm
bình cổ cong; bình có cổ cong
lý thuyết về bề mặt
bề mặt cong; bề mặt
Thành phố cấp địa khu Khúc Tĩnh, tỉnh Vân Nam
Khúc Tĩnh, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
aflatoxin
huyện Khúc Dương ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
huyện Khúc Dương ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
Khúc Phụ, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông; quê hương của Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3]
miếu thờ Khổng Tử ở quê hương ông, Khúc Phụ
Khúc Phụ, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông; quê hương của Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3]
trục khuỷu
giai điệu
diễn giải sai; hiểu sai
quanh co khúc khuỷu (thành ngữ)
biến thể của 蛐蟮[qu1 shan5]
nhạc kịch dân gian
nghĩa đen: dùng cánh tay cong làm gối (thành ngữ); nghĩa bóng: hài lòng với những điều giản dị
máy cưa lọng
lý thuyết đường cong
(chỉ người mà bề ngoài hợp tác với Nhật Bản trong cuộc chiến Trung-Nhật 1937-1945) thực sự làm việc cho Quốc dân đảng hoặc chống lại Cộng sản
nội suy đường cong
biểu đồ đường; sơ đồ đường
đường cong; gián tiếp; một cách vòng vo
kết thúc hoàn hảo (thành ngữ)
xuyên tạc trong viết lách; diễn giải sai trong lịch sử được viết; lạc đề có chủ đích
nghĩa đen: bẻ ống khói và dời củi (để phòng cháy) (thành ngữ); nghĩa bóng: thực hiện biện pháp phòng ngừa
nghĩa đen: cong và thẳng; nghĩa bóng: đúng và sai, tốt và xấu
chương trình; tiết mục; bản nhạc; tác phẩm âm nhạc
vector độ cong
độ cong
huyện Khúc Ốc ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
huyện Khúc Ốc ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
Huyệt Khúc Trì LI11, ở đầu bên ngoài của nếp gấp khuỷu tay
quận Khúc Giang của thành phố Thiều Quan 韶關市|韶关市, Quảng Đông
quận Khúc Giang của thành phố Thiều Quan 韶關市|韶关市, Quảng Đông
huyện Khu Thủy, tiếng Tạng: Chu shur rdzong, ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
huyện Khu Thủy, tiếng Tạng: Chu shur rdzong, ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
khúc côn cầu trên cỏ
gậy cong; gậy hockey
khoan tay có tay quay
tay quay
huyện Qusum, tiếng Tạng: Chu gsum rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
huyện Qusum, tiếng Tạng: Chu gsum rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
quanh co; (bóng) phức tạp
cúi đầu trước mọi điều ai đó nói hoặc làm; hành động khúm núm để lấy lòng
miễn cưỡng; không tự nguyện
độ cong
cầu thang có góc vuông; cầu thang hình chữ L
thước ê ke (dụng cụ đo góc vuông)
pháo bắn cầu vồng (cối, lựu pháo, v.v.)
(quân sự) hỏa lực quỹ đạo cong; hỏa lực bổ nhào
bài thơ để hát; giai điệu; âm nhạc; LT:支[zhi1]
bánh quy (từ mượn qua tiếng Quảng Đông 曲奇 kuk1 kei4)