Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 949/1680

更博gēng bó

(tiếng lóng Internet) cập nhật blog

Ngôn ngữ mạng
更卒gēng zú

lính (phiên trực luân phiên)

Cụm từ
更胜一筹gèng shèng yī chóu

vượt trội hơn một bậc; tốt hơn; một đẳng cấp khác

Cụm từ
更胜gèng shèng

tốt hơn nhiều; vượt trội hơn

Cụm từ
更动gēng dòng

thay đổi; thay thế; sửa đổi

Cụm từ
更加gèng jiā

hơn (so với cái gì đó); càng hơn

Cụm từ
更仆难数gēng pú nán shǔ

quá nhiều để đếm; rất nhiều; vô số

Cụm từ
更代gēng dài

thay thế; thay đổi tướng cũ; đổi lãnh đạo

Cụm từ
更上一层楼gèng shàng yī céng lóu

nâng lên một bậc; đưa lên một mức

Cụm từ
gèng

hơn; còn hơn; nữa; vẫn; càng

Từ vựng
曳步舞yè bù wǔ

nhảy shuffle

Cụm từ
曳引车yè yǐn chē

(Đài Loan) đầu kéo; máy kéo

Cụm từ
曳尾鹱yè wěi hù

(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu đuôi nêm (Puffinus pacificus)

Cụm từ
曳光弹yè guāng dàn

đạn vạch đường; đạn truy vết

Cụm từ

kéo; lôi; tiếng Đài Loan đọc là [yi4]

Từ vựng
曲麻莱县Qǔ má lái Xiàn

Huyện Qumarlêb (Tạng: chu dmar leb rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
曲麻莱Qǔ má lái

Huyện Qumarlêb (Tạng: chu dmar leb rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
曲高和寡qǔ gāo hè guǎ

khó hát nên ít người hòa theo (thành ngữ); hàn lâm

Thành ngữ
曲颈瓶qū jǐng píng

bình cổ cong; bình có cổ cong

Cụm từ
曲面论qū miàn lùn

lý thuyết về bề mặt

Cụm từ
曲面qū miàn

bề mặt cong; bề mặt

Cụm từ
曲靖市Qǔ jìng shì

Thành phố cấp địa khu Khúc Tĩnh, tỉnh Vân Nam

Cụm từ
曲靖Qǔ jìng

Khúc Tĩnh, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam

Cụm từ
曲霉毒素qǔ méi dú sù

aflatoxin

Cụm từ
曲阳县Qǔ yáng xiàn

huyện Khúc Dương ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
曲阳Qǔ yáng

huyện Khúc Dương ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
曲阜市Qū fù Shì

Khúc Phụ, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông; quê hương của Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3]

Cụm từ
曲阜孔庙Qū fù Kǒng miào

miếu thờ Khổng Tử ở quê hương ông, Khúc Phụ

Cụm từ
曲阜Qū fù

Khúc Phụ, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông; quê hương của Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3]

Cụm từ
曲轴qū zhóu

trục khuỷu

Cụm từ
曲调qǔ diào

giai điệu

Cụm từ
曲解qū jiě

diễn giải sai; hiểu sai

Cụm từ
曲里拐弯qū lǐ guǎi wān

quanh co khúc khuỷu (thành ngữ)

Thành ngữ
曲蟮qū shan

biến thể của 蛐蟮[qu1 shan5]

Cụm từ
曲艺qǔ yì

nhạc kịch dân gian

Cụm từ
曲肱而枕qū gōng ér zhěn

nghĩa đen: dùng cánh tay cong làm gối (thành ngữ); nghĩa bóng: hài lòng với những điều giản dị

Thành ngữ
曲线锯qū xiàn ju

máy cưa lọng

Cụm từ
曲线论qū xiàn lùn

lý thuyết đường cong

Cụm từ
曲线救国qū xiàn jiù guó

(chỉ người mà bề ngoài hợp tác với Nhật Bản trong cuộc chiến Trung-Nhật 1937-1945) thực sự làm việc cho Quốc dân đảng hoặc chống lại Cộng sản

Cụm từ
曲线拟合qū xiàn nǐ hé

nội suy đường cong

Cụm từ
曲线图qū xiàn tú

biểu đồ đường; sơ đồ đường

Cụm từ
曲线qū xiàn

đường cong; gián tiếp; một cách vòng vo

Cụm từ
曲终奏雅qǔ zhōng zòu yǎ

kết thúc hoàn hảo (thành ngữ)

Thành ngữ
曲笔qū bǐ

xuyên tạc trong viết lách; diễn giải sai trong lịch sử được viết; lạc đề có chủ đích

Cụm từ
曲突徙薪qū tū xǐ xīn

nghĩa đen: bẻ ống khói và dời củi (để phòng cháy) (thành ngữ); nghĩa bóng: thực hiện biện pháp phòng ngừa

Thành ngữ
曲直qū zhí

nghĩa đen: cong và thẳng; nghĩa bóng: đúng và sai, tốt và xấu

Cụm từ
曲目qǔ mù

chương trình; tiết mục; bản nhạc; tác phẩm âm nhạc

Cụm từ
曲率向量qū lǜ xiàng liàng

vector độ cong

Cụm từ
曲率qū lǜ

độ cong

Cụm từ
曲沃县Qǔ wò xiàn

huyện Khúc Ốc ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
曲沃Qǔ wò

huyện Khúc Ốc ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
曲池穴qū chí xué

Huyệt Khúc Trì LI11, ở đầu bên ngoài của nếp gấp khuỷu tay

Cụm từ
曲江区Qǔ jiāng qū

quận Khúc Giang của thành phố Thiều Quan 韶關市|韶关市, Quảng Đông

Cụm từ
曲江Qǔ jiāng

quận Khúc Giang của thành phố Thiều Quan 韶關市|韶关市, Quảng Đông

Cụm từ
曲水县Qǔ shuǐ xiàn

huyện Khu Thủy, tiếng Tạng: Chu shur rdzong, ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng

Cụm từ
曲水Qǔ shuǐ

huyện Khu Thủy, tiếng Tạng: Chu shur rdzong, ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng

Cụm từ
曲棍球qū gùn qiú

khúc côn cầu trên cỏ

Cụm từ
曲棍qū gùn

gậy cong; gậy hockey

Cụm từ
曲柄钻qū bǐng zuàn

khoan tay có tay quay

Cụm từ
曲柄qū bǐng

tay quay

Cụm từ
曲松县Qǔ sōng xiàn

huyện Qusum, tiếng Tạng: Chu gsum rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
曲松Qǔ sōng

huyện Qusum, tiếng Tạng: Chu gsum rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
曲折qū zhé

quanh co; (bóng) phức tạp

Cụm từ
曲意逢迎qū yì féng yíng

cúi đầu trước mọi điều ai đó nói hoặc làm; hành động khúm núm để lấy lòng

Cụm từ
曲意qū yì

miễn cưỡng; không tự nguyện

Cụm từ
曲度qū dù

độ cong

Cụm từ
曲尺楼梯qū chǐ lóu tī

cầu thang có góc vuông; cầu thang hình chữ L

Cụm từ
曲尺qū chǐ

thước ê ke (dụng cụ đo góc vuông)

Cụm từ
曲射炮qū shè pào

pháo bắn cầu vồng (cối, lựu pháo, v.v.)

Cụm từ
曲射qū shè

(quân sự) hỏa lực quỹ đạo cong; hỏa lực bổ nhào

Cụm từ
曲子qǔ zi

bài thơ để hát; giai điệu; âm nhạc; LT:支[zhi1]

Cụm từ
曲奇qū qí

bánh quy (từ mượn qua tiếng Quảng Đông 曲奇 kuk1 kei4)

Cụm từ