Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
Jiǎng

họ [Jiang3]; Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石[Jiang3 Jie4shi2]

Từ vựng
蔡锷
Cài È

Thái Nhạc (1882-1916), người sáng lập quân đội Bảo vệ quốc gia năm 1915

Cụm từ
蔡襄
Cài Xiāng

Thái Hàng (1012-1067), nhà thư pháp thời Tống

Cụm từ
蔡英文
Cài Yīng wén

Thái Anh Văn (1956-), chính trị gia Đảng Dân Tiến Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc từ năm 2016

Cụm từ
蔡甸区
Cài diàn qū

quận Thái Điện của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
蔡甸
Cài diàn

quận Thái Điện của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
蔡东藩
Cài Dōng fān

Thái Đông Phân (1877-1945), nhà sử học và tiểu thuyết gia lịch sử

Cụm từ
蔡李佛
cài lǐ fó

Cai Li Fo, Choy Li Fut, Choy Lay Fut, Choi Lei Fut, Choy Lai Fut, Choy Ley Fut, Choi Lei Faht, Tsai Li Fo, Choi Leih Faht - Võ thuật

Cụm từ
蔡志忠
Cài Zhì zhōng

Thái Chí Trung (1948-), họa sĩ truyện tranh nổi tiếng người Đài Loan, chuyên về kể lại các tác phẩm kinh điển Trung Hoa

Cụm từ
蔡国强
Cài Guó qiáng

Thái Quốc Cường (1957-), nghệ sĩ đương đại Trung Quốc làm việc với trình diễn pháo hoa và trình chiếu ánh sáng

Cụm từ
蔡司公司
Cài sī Gōng sī

Công ty Zeiss (Carl Zeiss AG, ngành công nghiệp quang học và quang điện tử, trụ sở tại Oberkochen, Đức)

Cụm từ
蔡元培
Cài Yuán péi

Thái Nguyên Bồi (1868-1940), nhà giáo dục và chính trị gia, hiệu trưởng Đại học Bắc Kinh 1917-27

Cụm từ
蔡伦
Cài Lún

Thái Luân (-121), người phát minh quy trình làm giấy

Cụm từ
蔡依林
Cài Yī lín

Thái Y Lâm (1980-), ca sĩ Đài Loan

Cụm từ
Cài

họ [Cai4]

Từ vựng

tập hợp; giá cho tằm; tổ

Từ vựng
lóu

cây ngải cứu; trầu không

Từ vựng
蔚起
wèi qǐ

(văn học) phát triển nhanh; phồn thịnh

Cụm từ
蔚蓝
wèi lán

màu xanh biếc; xanh da trời

Cụm từ
蔚县
Yù xiàn

huyện Yu ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
蔚然成风
wèi rán chéng fēng

đã trở thành thông lệ (thành ngữ); trở thành xu hướng chung

Thành ngữ
蔚为大观
wèi wéi dà guān

cảnh tượng nguy nga (thành ngữ); đầy mê hoặc

Thành ngữ
蔚为
wèi wéi

xem 蔚成[wei4 cheng2]

Cụm từ
蔚成
wèi chéng

tạo nên (cảnh quan hùng vĩ, v.v.); trở thành (trào lưu phổ biến, v.v.)

Cụm từ
蔚山广域市
Wèi shān guǎng yù shì

Thành phố Ulsan ở tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
蔚山市
Wèi shān shì

Thành phố Ulsan ở tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
蔚山
Wèi shān

Thành phố Ulsan ở tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
wèi

Artemisia japonica; tươi tốt; rực rỡ; ấn tượng

Từ vựng

họ [Yu4]; tên địa danh

Danh từ riêng
xuàn

(thảo mộc)

Từ vựng