东南亚
Đông Nam Á
Đông Nam Á
东南亚 thường mang nghĩa “Đông Nam Á”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 东南亚, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đông nam
›东南亚国Dōng nán yà guóĐông Nam Á
›东南亚国协Dōng nán yà Guó XiéASEAN (Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á) (Đài Loan)
›东南亚国家联盟Dōng nán yà Guó jiā Lián méngASEAN (Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á)
›东南亚联盟Dōng nán yà Lián méngASEAN (Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á); giống như 東南亞國家聯盟|东南亚国家联盟[Dong1 nan2 ya4 Guo2 jia1 Lian2 meng2]
›东南大学Dōng nán Dà xuéĐại học Đông Nam
›东南西北dōng nán xī běiđông, nam, tây và bắc; tất cả các hướng
›东南西北中dōng nán xī běi zhōngnăm hướng 五方 đông, nam, tây, bắc và trung tâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.