东南部
khu vực đông nam
khu vực đông nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
năm hướng 五方 đông, nam, tây, bắc và trung tâm
›东南西北dōng nán xī běiđông, nam, tây và bắc; tất cả các hướng
›东南大学Dōng nán Dà xuéĐại học Đông Nam
›东南亚联盟Dōng nán yà Lián méngASEAN (Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á); giống như 東南亞國家聯盟|东南亚国家联盟[Dong1 nan2 ya4 Guo2 jia1 Lian2 meng2]
›东南亚国家联盟Dōng nán yà Guó jiā Lián méngASEAN (Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á)
›东吴Dōng WúĐông Ngô (222-280); nước Ngô ở miền nam trong thời Tam Quốc, được sáng lập bởi Tôn Quyền 孫權|孙权
›东南亚国协Dōng nán yà Guó XiéASEAN (Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á) (Đài Loan)
›东南亚国Dōng nán yà guóĐông Nam Á
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.