Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hình thức kết hợp dùng trong 蜙蝑[song1 xu1]
loài nhện
mạng nhện; tơ nhện
nốt ruồi mạch máu hình nhện
Tinh vân Tarantula
Người Nhện, siêu anh hùng truyện tranh
(khẩu ngữ) người lau cửa sổ nhà cao tầng
con nhện
xem 蜘蛛[zhi1 zhu1]
biến thể cũ của 蛔[hui2]
xem 蜻蜓[qing1 ting2]
(phương ngữ) sên trần
sên; trong 蜿蜒[wan1 yan2]
xem 蜑家[Dan4 jia1]
xem 蜑家[Dan4 jia1]
Tanka, người sống trên thuyền ở các tỉnh Quảng Đông, Quảng Tây, Phúc Kiến, Hải Nam và Chiết Giang
xem 蜑家[Dan4 jia1]
người Đản Gia
xem 石蜐[shi2 jie2]
ấu trùng muỗi
Bufo vulgaris; con cóc
biến thể của 螂[lang2]
con nghêu
con phù du
(chuồn chuồn); (kiến lớn); (ong bắp cày)
con rết
Đảo Wuzhizhou, Hải Nam
con rết
sứa
nghêu (thuộc họ Corbiculidae); (đặc biệt) Corbicula leana 真蜆|真蚬[zhen1 xian3]