Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
sōng

hình thức kết hợp dùng trong 蜙蝑[song1 xu1]

Từ vựng
蜘蛛类
zhī zhū lèi

loài nhện

Cụm từ
蜘蛛网
zhī zhū wǎng

mạng nhện; tơ nhện

Cụm từ
蜘蛛痣
zhī zhū zhì

nốt ruồi mạch máu hình nhện

Cụm từ
蜘蛛星云
Zhī zhū xīng yún

Tinh vân Tarantula

Cụm từ
蜘蛛侠
Zhī zhū xiá

Người Nhện, siêu anh hùng truyện tranh

Cụm từ
蜘蛛人
zhī zhū rén

(khẩu ngữ) người lau cửa sổ nhà cao tầng

Khẩu ngữ
蜘蛛
zhī zhū

con nhện

Cụm từ
zhī

xem 蜘蛛[zhi1 zhu1]

Từ vựng
huí

biến thể cũ của 蛔[hui2]

Từ vựng
tíng

xem 蜻蜓[qing1 ting2]

Từ vựng
蜒蚰
yán yóu

(phương ngữ) sên trần

Cụm từ
yán

sên; trong 蜿蜒[wan1 yan2]

Từ vựng
蜑民
Dàn mín

xem 蜑家[Dan4 jia1]

Cụm từ
蜑户
Dàn hù

xem 蜑家[Dan4 jia1]

Cụm từ
蜑家
Dàn jiā

Tanka, người sống trên thuyền ở các tỉnh Quảng Đông, Quảng Tây, Phúc Kiến, Hải Nam và Chiết Giang

Cụm từ
蜑人
Dàn rén

xem 蜑家[Dan4 jia1]

Cụm từ
Dàn

người Đản Gia

Từ vựng
jié

xem 石蜐[shi2 jie2]

Từ vựng
yuān

ấu trùng muỗi

Từ vựng
chú

Bufo vulgaris; con cóc

Tiếng lóng xã hội
láng

biến thể của 螂[lang2]

Từ vựng

con nghêu

Từ vựng
蜉蝣
fú yóu

con phù du

Cụm từ

(chuồn chuồn); (kiến lớn); (ong bắp cày)

Từ vựng
蜈蚣
wú gōng

con rết

Cụm từ
蜈支洲岛
Wú zhī zhōu Dǎo

Đảo Wuzhizhou, Hải Nam

Cụm từ

con rết

Từ vựng
zhé

sứa

Từ vựng
xiǎn

nghêu (thuộc họ Corbiculidae); (đặc biệt) Corbicula leana 真蜆|真蚬[zhen1 xian3]

Từ vựng