Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cua bò
món ăn được bảo quản trong đường hoặc mật ong
mật ngọt
lời ngọt ngào; nói chuyện ngọt ngào
loài thú lượn đường mật (Petaurus breviceps)
sáp ong
tổ ong
ong mật; ong; LT:隻|只[zhi1],群[qun2]
melamine (từ mượn)
lọ mật; nghĩa bóng: điều kiện sống thoải mái; môi trường đặc quyền
mật ong
(khẩu ngữ) âm đạo; âm hộ
táo tàu ngâm đường
đào mật; đào mọng nước
quýt mandarin; quýt
tuần trăng mật
tuần trăng mật
(khẩu ngữ) đùi quyến rũ (từ mượn tiếng Hàn)
túi mật (giải phẫu ong)
mật ong
Hydrophilus cognatus
tin đồn vô căn cứ; lời đàm tiếu không có cơ sở
Blattidae, họ khoảng 550 loài gián
con gián; giống như 蟑螂[zhang1 lang2]
nổi tiếng trong và ngoài nước
nổi tiếng khắp thế giới
làm nên tên tuổi; trở nên nổi tiếng
phỉ báng tung tin đồn ác; cũng viết là 飛短流長|飞短流长[fei1 duan3 liu2 chang2]
con mòng
dế mèn