Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng

cua bò

Từ vựng
蜜饯
mì jiàn

món ăn được bảo quản trong đường hoặc mật ong

Cụm từ
蜜露
mì lù

mật ngọt

Cụm từ
蜜语
mì yǔ

lời ngọt ngào; nói chuyện ngọt ngào

Cụm từ
蜜袋鼯
mì dài wú

loài thú lượn đường mật (Petaurus breviceps)

Cụm từ
蜜蜡
mì là

sáp ong

Cụm từ
蜜蜂房
mì fēng fáng

tổ ong

Cụm từ
蜜蜂
mì fēng

ong mật; ong; LT:隻|只[zhi1],群[qun2]

Cụm từ
蜜胺
mì àn

melamine (từ mượn)

Cụm từ
蜜罐
mì guàn

lọ mật; nghĩa bóng: điều kiện sống thoải mái; môi trường đặc quyền

Cụm từ
蜜糖
mì táng

mật ong

Cụm từ
蜜穴
mì xué

(khẩu ngữ) âm đạo; âm hộ

Khẩu ngữ
蜜枣
mì zǎo

táo tàu ngâm đường

Cụm từ
蜜桃
mì táo

đào mật; đào mọng nước

Cụm từ
蜜柑
mì gān

quýt mandarin; quýt

Cụm từ
蜜月假期
mì yuè jià qī

tuần trăng mật

Cụm từ
蜜月
mì yuè

tuần trăng mật

Cụm từ
蜜大腿
mì dà tuǐ

(khẩu ngữ) đùi quyến rũ (từ mượn tiếng Hàn)

Khẩu ngữ
蜜囊
mì náng

túi mật (giải phẫu ong)

Cụm từ

mật ong

Từ vựng

Hydrophilus cognatus

Từ vựng
蜚语
fēi yǔ

tin đồn vô căn cứ; lời đàm tiếu không có cơ sở

Cụm từ
蜚蠊科
fěi lián kē

Blattidae, họ khoảng 550 loài gián

Cụm từ
蜚蠊
fěi lián

con gián; giống như 蟑螂[zhang1 lang2]

Cụm từ
蜚声海外
fēi shēng hǎi wài

nổi tiếng trong và ngoài nước

Cụm từ
蜚声世界
fēi shēng shì jiè

nổi tiếng khắp thế giới

Cụm từ
蜚声
fēi shēng

làm nên tên tuổi; trở nên nổi tiếng

Cụm từ
蜚短流长
fēi duǎn liú cháng

phỉ báng tung tin đồn ác; cũng viết là 飛短流長|飞短流长[fei1 duan3 liu2 chang2]

Cụm từ
fěi

con mòng

Từ vựng
蜙蝑
sōng xū

dế mèn

Cụm từ