Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
áo quan chức mặc bởi quan lại trong triều đại Minh 明 (1368-1644) và Thanh 清 (1644-1911)
con trăn; con mãng xà
con trăn
con gián
con gián
bọ ve (động vật học)
mạt
cỏ mần trầu (Eleusine indica)
con dế (côn trùng)
dùng trong 蟋蟀[xi1 shuai4]
côn trùng phá hoại mạ lúa; (nghĩa đen và bóng) loài gây hại; người gây hại cho đất nước và nhân dân
bọ cánh cứng Tây Ban Nha; con mọt ăn ngũ cốc
lồng nuôi ve sầu hót
biến thể er hoá của 蟈蟈|蝈蝈[guo1 guo5]
ve sầu katydid; châu chấu sừng dài
chi Gampsocleis (châu chấu và dế)
côn trùng chi Gampsocleis (châu chấu và dế); Gampsocleis sinensis
ve sầu xanh nhỏ hoặc ếch (nghĩa không rõ, có thể tượng thanh); xem 蟈蟈|蝈蝈 châu chấu rau dài
biến thể cũ của 蟆[ma2]
cóc
châu chấu; bọ cánh cứng đất Trung Quốc (Eupolyphaga sinensis)
côn trùng ngủ đông
ngủ đông; ẩn mình
ngủ đông
sống ẩn dật
ngủ đông; sống ẩn dật
nghỉ đông
biến thể cũ của 蚊[wen2]
dùng trong 蟋蟀[xi1 shuai4]
ve sầu (Cosmopsaltria opalifera)