Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
蟒袍
mǎng páo

áo quan chức mặc bởi quan lại trong triều đại Minh 明 (1368-1644) và Thanh 清 (1644-1911)

Cụm từ
蟒蛇
mǎng shé

con trăn; con mãng xà

Cụm từ
mǎng

con trăn

Từ vựng
蟑螂
zhāng láng

con gián

Cụm từ
zhāng

con gián

Từ vựng
螨虫
mǎn chóng

bọ ve (động vật học)

Cụm từ
mǎn

mạt

Từ vựng
蟋蟀草
xī shuài cǎo

cỏ mần trầu (Eleusine indica)

Cụm từ
蟋蟀
xī shuài

con dế (côn trùng)

Cụm từ

dùng trong 蟋蟀[xi1 shuai4]

Từ vựng
蟊贼
máo zéi

côn trùng phá hoại mạ lúa; (nghĩa đen và bóng) loài gây hại; người gây hại cho đất nước và nhân dân

Cụm từ
máo

bọ cánh cứng Tây Ban Nha; con mọt ăn ngũ cốc

Từ vựng
蝈蝈笼
guō guō lóng

lồng nuôi ve sầu hót

Cụm từ
蝈蝈儿
guō guo r

biến thể er hoá của 蟈蟈|蝈蝈[guo1 guo5]

Cụm từ
蝈蝈
guō guo

ve sầu katydid; châu chấu sừng dài

Cụm từ
蝈螽属
guō zhōng shǔ

chi Gampsocleis (châu chấu và dế)

Cụm từ
蝈螽
guō zhōng

côn trùng chi Gampsocleis (châu chấu và dế); Gampsocleis sinensis

Cụm từ
guō

ve sầu xanh nhỏ hoặc ếch (nghĩa không rõ, có thể tượng thanh); xem 蟈蟈|蝈蝈 châu chấu rau dài

Từ vựng

biến thể cũ của 蟆[ma2]

Từ vựng

cóc

Từ vựng
zhè

châu chấu; bọ cánh cứng đất Trung Quốc (Eupolyphaga sinensis)

Từ vựng
蛰虫
zhé chóng

côn trùng ngủ đông

Cụm từ
蛰藏
zhé cáng

ngủ đông; ẩn mình

Cụm từ
蛰眠
zhé mián

ngủ đông

Cụm từ
蛰居
zhé jū

sống ẩn dật

Cụm từ
蛰伏
zhé fú

ngủ đông; sống ẩn dật

Cụm từ
zhé

nghỉ đông

Từ vựng
wén

biến thể cũ của 蚊[wen2]

Từ vựng
shuài

dùng trong 蟋蟀[xi1 shuai4]

Từ vựng
jiāng

ve sầu (Cosmopsaltria opalifera)

Từ vựng