Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 889/1680
(bạn bè hoặc đối tác) cùng chia sẻ vinh dự và ô nhục (thành ngữ)
vinh dự và ô nhục; danh tiếng
viết tắt của 榮譽軍人|荣誉军人[rong2 yu4 jun1 ren2]
quân nhân tàn tật; chiến sĩ bị thương trong chiến đấu
giáo sư danh dự
bằng danh dự; bằng danh dự (ví dụ: Vương quốc Anh)
tiến sĩ danh dự
tiến sĩ danh dự
vinh dự; danh dự; vẻ vang; danh tiếng (vinh dự)
vinh hoa, rực rỡ, giàu có và địa vị (thành ngữ); chức cao vọng trọng và giàu sang
vinh hoa và rực rỡ
vinh dự; vinh quang
vinh quang
huyện Rong, Tự Cống 自貢|自贡[Zi4 gong4], Tứ Xuyên
một cấp bậc trong quan trường
(danh sách, bảng xếp hạng âm nhạc, v.v.) đạt đến vị trí đầu
được vinh danh với
huyện cũ Ronghe ở 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây, nay là huyện Linyi 臨猗縣|临猗县[Lin2 yi1 xian4]
lính đã giải ngũ; cựu chiến binh
Rong Yiren (1916-2005), Phó Chủ tịch nước CHND Trung Hoa từ 1993-1998, đóng vai trò quan trọng trong việc mở cửa nền kinh tế Trung Quốc cho các…
trở về quê hương trong vinh quang
Gloria (phần của thánh lễ Công giáo)
trở về nhà trong vinh quang
Carl Gustav Jung (1875-1961), nhà tâm thần học người Thụy Sĩ
thời kỳ thịnh vượng
Rongchang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Rongchang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
vịnh Rongcheng gần Weihai 威海市 trên bờ biển phía bắc của Sơn Đông
Rongcheng, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông
Rongcheng, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông
vinh dự (có đặc ân ...)
Vinh, Việt Nam
rạng danh tổ tông (thành ngữ); cũng viết 光宗耀祖
Roewe (thương hiệu)
Gloria (trong thánh lễ Công giáo)
vinh quang
được bổ nhiệm hoặc thăng chức vào một vị trí
vinh quang; danh dự; thịnh vượng
đình
đầu mộng (phần gỗ nhô ra để lắp vào lỗ mộng)
đục đẽo mộng
chốt gỗ; chốt thợ mộc
mộng (rãnh đục trong gỗ để nối đầu mộng)
(thủ công mộc) mộng
thành giường
bồn ép rượu
củ cải mù tạt muối cay
ép dầu từ thực vật; ép
máy ép nước; máy xay sinh tố
chiết xuất; vắt kiệt (nước ép v.v.); (nghĩa bóng) bóc lột
ép; chiết xuất (nước ép); thiết bị để chiết xuất nước, dầu v.v
cây thông đỏ Torreya nucifera
thân cây
bình phong
gốc cây nơi gà đậu ngủ
sồi răng ngựa (Quercus dentata)
mộc qua Trung Quốc (Pseudocydonia sinensis)
mộc qua Trung Quốc
đứng đầu danh sách
tên gọi cũ trong tiếng Trung cho Bengal, nay viết là 孟加拉[Meng4 jia1 la1]
đánh; đánh đập; quất
ứng viên đứng thứ hai trong kỳ thi Hàn lâm; xem 狀元|状元[zhuang4 yuan2]
ví dụ; hình mẫu; LT:個|个[ge4]
danh sách trúng tuyển đại học; danh sách người hoặc thực thể xếp hạng cao nhất theo một chỉ số nào đó
thông báo hoặc thông tri; danh sách tên; bảng công khai người trúng tuyển
quất; tiếng Đài Loan đọc là [beng4]
chèo; thuyền chèo; tiếng Đài Loan đọc là [beng4]
gà gô nhỏ
rừng rậm
hoang dã; rậm rạp và cỏ dại; khiêm tốn; thấp kém
(văn học) thực vật tươi tốt
màu hạt phỉ