Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 889/1680

荣辱与共róng rǔ yǔ gòng

(bạn bè hoặc đối tác) cùng chia sẻ vinh dự và ô nhục (thành ngữ)

Thành ngữ
荣辱róng rǔ

vinh dự và ô nhục; danh tiếng

Cụm từ
荣军róng jūn

viết tắt của 榮譽軍人|荣誉军人[rong2 yu4 jun1 ren2]

Viết tắt
荣誉军人róng yù jūn rén

quân nhân tàn tật; chiến sĩ bị thương trong chiến đấu

Cụm từ
荣誉教授róng yù jiào shòu

giáo sư danh dự

Cụm từ
荣誉学位róng yù xué wèi

bằng danh dự; bằng danh dự (ví dụ: Vương quốc Anh)

Cụm từ
荣誉博士学位róng yù bó shì xué wèi

tiến sĩ danh dự

Cụm từ
荣誉博士róng yù bó shì

tiến sĩ danh dự

Cụm từ
荣誉róng yù

vinh dự; danh dự; vẻ vang; danh tiếng (vinh dự)

Cụm từ
荣华富贵róng huá fù guì

vinh hoa, rực rỡ, giàu có và địa vị (thành ngữ); chức cao vọng trọng và giàu sang

Thành ngữ
荣华róng huá

vinh hoa và rực rỡ

Cụm từ
荣耀róng yào

vinh dự; vinh quang

Cụm từ
荣美róng měi

vinh quang

Cụm từ
荣县Róng xiàn

huyện Rong, Tự Cống 自貢|自贡[Zi4 gong4], Tứ Xuyên

Cụm từ
荣禄大夫róng lù dà fū

một cấp bậc trong quan trường

Cụm từ
荣登róng dēng

(danh sách, bảng xếp hạng âm nhạc, v.v.) đạt đến vị trí đầu

Cụm từ
荣获róng huò

được vinh danh với

Cụm từ
荣河县Róng hé xiàn

huyện cũ Ronghe ở 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây, nay là huyện Linyi 臨猗縣|临猗县[Lin2 yi1 xian4]

Cụm từ
荣民róng mín

lính đã giải ngũ; cựu chiến binh

Cụm từ
荣毅仁Róng Yì rén

Rong Yiren (1916-2005), Phó Chủ tịch nước CHND Trung Hoa từ 1993-1998, đóng vai trò quan trọng trong việc mở cửa nền kinh tế Trung Quốc cho các…

Cụm từ
荣归故里róng guī gù lǐ

trở về quê hương trong vinh quang

Cụm từ
荣归主róng guī zhǔ

Gloria (phần của thánh lễ Công giáo)

Cụm từ
荣归róng guī

trở về nhà trong vinh quang

Cụm từ
荣格Róng gé

Carl Gustav Jung (1875-1961), nhà tâm thần học người Thụy Sĩ

Cụm từ
荣景róng jǐng

thời kỳ thịnh vượng

Cụm từ
荣昌区Róng chāng Qū

Rongchang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
荣昌Róng chāng

Rongchang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
荣成湾Róng chéng wān

vịnh Rongcheng gần Weihai 威海市 trên bờ biển phía bắc của Sơn Đông

Cụm từ
荣成市Róng chéng shì

Rongcheng, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông

Cụm từ
荣成Róng chéng

Rongcheng, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông

Cụm từ
荣幸róng xìng

vinh dự (có đặc ân ...)

Cụm từ
荣市Róng shì

Vinh, Việt Nam

Cụm từ
荣宗耀祖róng zōng yào zǔ

rạng danh tổ tông (thành ngữ); cũng viết 光宗耀祖

Thành ngữ
荣威Róng wēi

Roewe (thương hiệu)

Cụm từ
荣光颂róng guāng sòng

Gloria (trong thánh lễ Công giáo)

Cụm từ
荣光róng guāng

vinh quang

Cụm từ
荣任róng rèn

được bổ nhiệm hoặc thăng chức vào một vị trí

Cụm từ
róng

vinh quang; danh dự; thịnh vượng

Từ vựng
xiè

đình

Từ vựng
榫头sǔn tou

đầu mộng (phần gỗ nhô ra để lắp vào lỗ mộng)

Cụm từ
榫凿sǔn záo

đục đẽo mộng

Cụm từ
榫销sǔn xiāo

chốt gỗ; chốt thợ mộc

Cụm từ
榫眼sǔn yǎn

mộng (rãnh đục trong gỗ để nối đầu mộng)

Cụm từ
sǔn

(thủ công mộc) mộng

Từ vựng

thành giường

Từ vựng
榨酒池zhà jiǔ chí

bồn ép rượu

Cụm từ
榨菜zhà cài

củ cải mù tạt muối cay

Cụm từ
榨油zhà yóu

ép dầu từ thực vật; ép

Cụm từ
榨汁机zhà zhī jī

máy ép nước; máy xay sinh tố

Cụm từ
榨取zhà qǔ

chiết xuất; vắt kiệt (nước ép v.v.); (nghĩa bóng) bóc lột

Cụm từ
zhà

ép; chiết xuất (nước ép); thiết bị để chiết xuất nước, dầu v.v

Từ vựng
fěi

cây thông đỏ Torreya nucifera

Từ vựng
gàn

thân cây

Từ vựng
huǎng

bình phong

Từ vựng
jié

gốc cây nơi gà đậu ngủ

Từ vựng

sồi răng ngựa (Quercus dentata)

Từ vựng
榠楂míng zhā

mộc qua Trung Quốc (Pseudocydonia sinensis)

Cụm từ
míng

mộc qua Trung Quốc

Từ vựng
榜首bǎng shǒu

đứng đầu danh sách

Cụm từ
榜葛剌Bǎng gé là

tên gọi cũ trong tiếng Trung cho Bengal, nay viết là 孟加拉[Meng4 jia1 la1]

Cụm từ
榜笞bàng chī

đánh; đánh đập; quất

Cụm từ
榜眼bǎng yǎn

ứng viên đứng thứ hai trong kỳ thi Hàn lâm; xem 狀元|状元[zhuang4 yuan2]

Cụm từ
榜样bǎng yàng

ví dụ; hình mẫu; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
榜单bǎng dān

danh sách trúng tuyển đại học; danh sách người hoặc thực thể xếp hạng cao nhất theo một chỉ số nào đó

Cụm từ
bǎng

thông báo hoặc thông tri; danh sách tên; bảng công khai người trúng tuyển

Từ vựng
pèng

quất; tiếng Đài Loan đọc là [beng4]

Từ vựng
bàng

chèo; thuyền chèo; tiếng Đài Loan đọc là [beng4]

Từ vựng
榛鸡zhēn jī

gà gô nhỏ

Cụm từ
榛薮zhēn sǒu

rừng rậm

Cụm từ
榛芜zhēn wú

hoang dã; rậm rạp và cỏ dại; khiêm tốn; thấp kém

Cụm từ
榛莽zhēn mǎng

(văn học) thực vật tươi tốt

Cụm từ
榛色zhēn sè

màu hạt phỉ

Cụm từ