榨取 là gì?
榨取 [zhà qǔ] có nghĩa là chiết xuất; vắt kiệt (nước ép v.v.); (nghĩa bóng) bóc lột.
Nghĩa của từ 榨取 trong tiếng Việt
- chiết xuất
- vắt kiệt (nước ép v.v.)
- (nghĩa bóng) bóc lột
Cách đọc và ghi nhớ 榨取
榨取 được đọc là zhà qǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chiết xuất; vắt kiệt (nước ép v.v.); (nghĩa bóng) bóc lột”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .