Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 890/1680

榛狉未改zhēn pī wèi gǎi

trạng thái nguyên thủy

Cụm từ
榛榛zhēn zhēn

mọc um tùm với cây dại

Cụm từ
榛栗zhēn lì

hạt phỉ

Cụm từ
榛果zhēn guǒ

hạt dẻ phỉ; hạt phỉ; hạt dẻ

Cụm từ
榛实zhēn shí

hạt phỉ

Cụm từ
榛子zhēn zi

hạt phỉ

Cụm từ
榛仁儿zhēn rén r

biến thể er hoá của 榛仁[zhen1 ren2]

Cụm từ
榛仁zhēn rén

nhân hạt phỉ; "thịt" hạt phỉ

Cụm từ
zhēn

(dạng kết hợp) cây phỉ (Corylus heterophylla)

Từ vựng

biến thể của 矩[ju3]

Từ vựng

cây dướng

Từ vựng
榕江县Róng jiāng xiàn

huyện Rongjiang ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
榕江Róng jiāng

huyện Rongjiang ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
榕树róng shù

cây đa

Cụm từ
榕城区Róng chéng qū

quận Rongcheng của thành phố Jieyang 揭陽市|揭阳市, Quảng Đông

Cụm từ
róng

cây đa lá nhỏ (Ficus microcarpa)

Từ vựng
榔头láng tou

búa; búa lớn; búa tạ

Cụm từ
榔槺láng kāng

cồng kềnh; vụng về và lóng ngóng

Cụm từ
榔榆láng yú

cây du Trung Quốc (Ulmus parvifolia)

Cụm từ
láng

cây cao (cổ)

Từ vựng
jiǎ

(cây bụi thường xanh); Celtis sinensis

Từ vựng
shén

(chữ quốc tự Nhật Bản) cây sakaki (Cleyera japonica), cây thường xanh dùng trong Thần đạo để trang trí không gian linh thiêng

Từ vựng
榆阳区Yú yáng Qū

Quận Du Dương của thành phố Du Lâm 榆林市[Yu2 lin2 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
榆阳Yú yáng

Quận Du Dương của thành phố Du Lâm 榆林市[Yu2 lin2 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
榆罔Yú wǎng

Yuwang (khoảng 2000 TCN), vị Viêm Đế huyền thoại cuối cùng 炎帝[Yan2 di4], bị Hoàng Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4] đánh bại

Cụm từ
榆社县Yú shè xiàn

huyện Yushe ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
榆社Yú shè

huyện Yushe ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
榆次区Yú cì qū

khu Yuci của thành phố Jinzhong 晉中市|晋中市[Jin4 zhong1 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
榆次Yú cì

khu Yuci của thành phố Jinzhong 晉中市|晋中市[Jin4 zhong1 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
榆树市Yú shù shì

Yushu, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Jilin

Cụm từ
榆树yú shù

cây du

Cụm từ
榆林市Yú lín Shì

Thành phố Du Lâm, cấp địa khu ở Thiểm Tây

Cụm từ
榆林Yú lín

Du Lâm, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây

Cụm từ
榆木脑袋yú mù nǎo dai

(thông tục) đầu óc đần độn; (thông tục) đầu óc ngu si (tức là não của người đần độn)

Cụm từ
榆木脑壳yú mù nǎo ké

(khẩu ngữ) đầu gỗ; đầu ngu

Khẩu ngữ
榆木yú mù

cây du; gỗ du

Cụm từ
榆中县Yú zhōng xiàn

huyện Vũ Trung ở Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
榆中Yú zhōng

huyện Vũ Trung ở Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc

Cụm từ

cây du

Từ vựng
tán

lối đi nâng giữa các cánh đồng

Từ vựng
概述gài shù

tổng quan

Cụm từ
概论gài lùn

đề cương; giới thiệu; khảo sát; thảo luận chung

Cụm từ
概观gài guān

khảo sát; đánh giá; tổng quan

Cụm từ
概览gài lǎn

tổng quan; duyệt qua

Cụm từ
概要gài yào

tóm tắt

Cụm từ
概而言之gài ér yán zhī

giống như 總而言之|总而言之[zong3 er2 yan2 zhi1]

Cụm từ
概而不论gài ér bù lùn

mơ hồ về chi tiết

Cụm từ
概率论gài lǜ lùn

lý thuyết xác suất (toán học)

Cụm từ
概率gài lǜ

xác suất (toán)

Cụm từ
概测法gài cè fǎ

phương pháp ước chừng; quy tắc ngón tay cái

Cụm từ
概况gài kuàng

tình hình chung; tóm tắt

Cụm từ
概数gài shù

con số xấp xỉ; chỉ dẫn không chính xác về số lượng (ví dụ 十幾|十几[shi2 ji3], 兩三百|两三百[liang3 san1 bai3], 一千多[yi1 qian1 duo1])

Cụm từ
概括化gài kuò huà

sự khái quát hoá

Cụm từ
概括gài kuò

tóm tắt; khái quát; ngắn gọn; theo đề cương chính

Cụm từ
概念验证gài niàn yàn zhèng

kiểm chứng khái niệm

Cụm từ
概念驱动加工gài niàn qū dòng jiā gōng

xử lý hướng khái niệm

Cụm từ
概念地图gài niàn dì tú

bản đồ tư duy

Cụm từ
概念化gài niàn huà

khái niệm hóa

Cụm từ
概念依存模型gài niàn yī cún mó xíng

mô hình phụ thuộc khái niệm

Cụm từ
概念gài niàn

khái niệm; ý tưởng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
概形gài xíng

sơ đồ (trong hình học đại số)

Cụm từ
概型理论gài xíng lǐ lùn

lý thuyết sơ đồ (toán)

Cụm từ
概型gài xíng

(toán) một sơ đồ

Cụm từ
gài

chung; ước chừng

Từ vựng
pǐn

lượng từ cho xà nhà và vì kèo

Từ vựng
yuè

biến thể tiếng Nhật của 樂|乐[yue4]

Từ vựng

biến thể tiếng Nhật của 樂|乐[le4]

Từ vựng
huáng

biến thể của 艎[huang2]

Từ vựng
楹联yíng lián

câu đối (treo trên cột của sảnh)

Cụm từ
yíng

cột trụ

Từ vựng
楸树qiū shù

Catalpa bungei hoặc ngô đồng Mãn Châu, một loại cây trà

Cụm từ
qiū

cây chiêu liêu (Catalpa); Mallotus japonicus

Từ vựng