Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 891/1680

楷体kǎi tǐ

chữ Khải (phong cách thư pháp Trung Quốc)

Cụm từ
楷模kǎi mó

hình mẫu; tấm gương

Cụm từ
楷书kǎi shū

chữ Khải (phong cách thư pháp Trung Quốc)

Cụm từ
楷字kǎi zì

chữ Khải (phong cách thư pháp Trung Quốc)

Cụm từ
kǎi

mẫu; mô hình; chữ Khải (phong cách thư pháp)

Từ vựng
jiē

cây di túc bì (Pistacia chinensis)

Từ vựng
极点jí diǎn

điểm cực; cực; điểm gốc (trong tọa độ cực)

Cụm từ
极限运动jí xiàn yùn dòng

thể thao mạo hiểm

Cụm từ
极限jí xiàn

giới hạn; ranh giới cực đại

Cụm từ
极道jí dào

yakuza

Cụm từ
极辣jí là

rất cay

Cụm từ
极轴jí zhóu

trục cực (trục x trong toạ độ cực)

Cụm từ
极超jí chāo

siêu-; cực kỳ

Cụm từ
极角jí jiǎo

góc cực; số biện luận (góc trong tọa độ cực)

Cụm từ
极致jí zhì

đỉnh cao; tột đỉnh; tuyệt đỉnh

Cụm từ
极细小jí xì xiǎo

cực kỳ nhỏ; vô cùng nhỏ

Cụm từ
极简主义jí jiǎn zhǔ yì

chủ nghĩa tối giản

Cụm từ
极端分子jí duān fèn zǐ

kẻ cực đoan

Cụm từ
极端之恶jí duān zhī è

(triết học) cái ác tuyệt đối

Cụm từ
极端主义jí duān zhǔ yì

chủ nghĩa cực đoan

Cụm từ
极端jí duān

cực đoan

Cụm từ
极短篇小说jí duǎn piān xiǎo shuō

truyện cực ngắn

Cụm từ
极目远望jí mù yuǎn wàng

xa tận chân trời

Cụm từ
极盛时期jí shèng shí qī

thời kỳ hưng thịnh nhất; Thời đại Hoàng kim

Cụm từ
极为庞大jí wéi páng dà

to lớn

Cụm từ
极为jí wéi

cực kỳ; vô cùng

Cụm từ
极深研几jí shēn yán jǐ

điều tra sâu và chi tiết (thành ngữ)

Thành ngữ
极权主义jí quán zhǔ yì

chủ nghĩa toàn trị

Cụm từ
极权jí quán

toàn trị

Cụm từ
极乐世界jí lè shì jiè

thiên đường (chủ yếu trong Phật giáo); cõi cực lạc; (Phật) Sukhavati

Cụm từ
极乐jí lè

hạnh phúc tột độ; vui sướng tột cùng

Cụm từ
极核jí hé

nhân cực

Cụm từ
极东Jí dōng

Viễn Đông; Đông Á

Cụm từ
极有可能jí yǒu kě néng

rất có khả năng; cực kỳ có thể xảy ra; có khả năng cao

Cụm từ
极性jí xìng

tính phân cực hóa học

Cụm từ
极径jí jìng

mô-đun (khoảng cách từ gốc tọa độ trong hệ tọa độ cực)

Cụm từ
极坐标系jí zuò biāo xì

hệ tọa độ cực

Cụm từ
极坐标jí zuò biāo

tọa độ cực (toán)

Cụm từ
极度jí dù

cực kỳ

Cụm từ
极差jí chā

khoảng biến thiên (của một tập dữ liệu) (thống kê)

Cụm từ
极少数jí shǎo shù

cực kỳ ít; một số ít

Cụm từ
极少jí shǎo

rất ít; rất ít ỏi

Cụm từ
极小jí xiǎo

cực tiểu; cực kỳ nhỏ

Cụm từ
极客jí kè

(từ mượn) (khẩu ngữ) mọt công nghệ

Khẩu ngữ
极好jí hǎo

tuyệt vời; xuất sắc; ưu tú

Cụm từ
极大值jí dà zhí

giá trị cực đại

Cụm từ
极大jí dà

cực đại; khổng lồ

Cụm từ
极地jí dì

vùng cực

Cụm từ
极品jí pǐn

chất lượng tốt nhất; món đồ chất lượng cao nhất; (tiếng lóng) thái quá; phi thường; khó chịu đến mức cực đoan; người có những đặc điểm này

Tiếng lóng xã hội
极右翼jí yòu yì

cực hữu (chính trị)

Cụm từ
极右分子jí yòu fèn zǐ

một kẻ cực hữu

Cụm từ
极南jí nán

cực nam

Cụm từ
极北柳莺jí běi liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích Bắc Cực (Phylloscopus borealis)

Cụm từ
极北朱顶雀jí běi zhū dǐng què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông Bắc Cực (Acanthis hornemanni)

Cụm từ
极北jí běi

cực bắc

Cụm từ
极化jí huà

phân cực

Cụm từ
极力jí lì

nỗ lực hết sức; bằng mọi giá

Cụm từ
极刑jí xíng

hình phạt cao nhất; tử hình

Cụm từ
极其jí qí

cực kỳ

Cụm từ
极光jí guāng

cực quang (khí tượng)

Cụm từ
极值jí zhí

giá trị cực đại và cực tiểu; cực trị

Cụm từ
极了jí le

cực kỳ; vô cùng

Cụm từ

cực kỳ; cực (địa lý, vật lý); tột cùng; đỉnh

Từ vựng
méi

biến thể của 梅[mei2]

Từ vựng

(cây)

Từ vựng
shǔn

rút ra; lang can ngang

Từ vựng
楮纸chǔ zhǐ

giấy kozō

Cụm từ
chǔ

Broussonetia kasinoki

Từ vựng
业龙yè lóng

ác long

Cụm từ
业余者yè yú zhě

người nghiệp dư

Cụm từ
业余教育yè yú jiào yù

giáo dục ngoài giờ; lớp học buổi tối

Cụm từ
业余爱好者yè yú ài hào zhě

người có sở thích; nghiệp dư

Cụm từ