Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bu lông (phần đực của đai ốc và bu lông); ốc vít
mì xoắn (mì Ý)
Spirochaetes, ngành vi khuẩn ưa cực đoan; vi khuẩn hình xoắn ốc, ví dụ: gây bệnh giang mai
cờ lê
tảo xoắn; spirulina (thực phẩm bổ sung)
mì ống hình xoắn ốc (mì Ý hình xoắn)
thước đo vi vít; thước đo micrometer
cánh quạt, chân vịt
bề mặt xoắn ốc
xoắn ốc
kích vít
xoắn ốc; dạng xoắn; vít
bu lông
đai ốc (thành phần cái của đai ốc và bu lông)
cái tuốc nơ vít
vỏ ốc; ốc sên; ốc tù và
ổ trứng, tức là trứng trong vỏ, của bọ ngựa (dùng trong y học cổ truyền); mai mực (viết tắt của 海螵蛸 [hai3 piao1 xiao1])
dùng trong 螵蛸[piao1xiao1]
bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); theo đuổi lợi ích nhỏ mà quên mất nguy cơ lớn hơn
bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); theo đuổi lợi ích nhỏ mà quên mất nguy cơ lớn hơn
bọ ngựa; bọ ngựa cầu nguyện
nghĩa đen: bọ ngựa cản xe (thành ngữ); nghĩa bóng: tự đánh giá quá cao và cố gắng làm điều không thể; cũng viết là 螳臂擋車|螳臂挡车[tang2 bi4 dang3 che1]
bọ ngựa
tôm càng; tôm rồng đất
kìm chân, kìm càng (ở động vật)
càng; móng (cua); kìm; nghẹ (cua); Astacus fluviatilis
(cổ) cầu vồng
cầu vồng
đầu rồng không sừng (dùng làm trang trí, đặc biệt là máng xối)
rồng chưa mọc sừng (trong thần thoại hoặc huy hiệu); biến thể của 魑[chi1]