Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
螺栓
luó shuān

bu lông (phần đực của đai ốc và bu lông); ốc vít

Cụm từ
螺旋面
luó xuán miàn

mì xoắn (mì Ý)

Cụm từ
螺旋体
luó xuán tǐ

Spirochaetes, ngành vi khuẩn ưa cực đoan; vi khuẩn hình xoắn ốc, ví dụ: gây bệnh giang mai

Cụm từ
螺旋钳
luó xuán qián

cờ lê

Cụm từ
螺旋藻
luó xuán zǎo

tảo xoắn; spirulina (thực phẩm bổ sung)

Cụm từ
螺旋粉
luó xuán fěn

mì ống hình xoắn ốc (mì Ý hình xoắn)

Cụm từ
螺旋测微器
luó xuán cè wēi qì

thước đo vi vít; thước đo micrometer

Cụm từ
螺旋桨
luó xuán jiǎng

cánh quạt, chân vịt

Cụm từ
螺旋曲面
luó xuán qū miàn

bề mặt xoắn ốc

Cụm từ
螺旋形
luó xuán xíng

xoắn ốc

Cụm từ
螺旋千斤顶
luó xuán qiān jīn dǐng

kích vít

Cụm từ
螺旋
luó xuán

xoắn ốc; dạng xoắn; vít

Cụm từ
螺拴
luó shuān

bu lông

Cụm từ
螺帽
luó mào

đai ốc (thành phần cái của đai ốc và bu lông)

Cụm từ
螺刀
luó dāo

cái tuốc nơ vít

Cụm từ
luó

vỏ ốc; ốc sên; ốc tù và

Từ vựng
螵蛸
piāo xiāo

ổ trứng, tức là trứng trong vỏ, của bọ ngựa (dùng trong y học cổ truyền); mai mực (viết tắt của 海螵蛸 [hai3 piao1 xiao1])

Viết tắt
piāo

dùng trong 螵蛸[piao1xiao1]

Từ vựng
螳螂捕蝉,黄雀在后
táng láng bǔ chán , huáng què zài hòu

bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); theo đuổi lợi ích nhỏ mà quên mất nguy cơ lớn hơn

Thành ngữ
螳螂捕蝉
táng láng bǔ chán

bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); theo đuổi lợi ích nhỏ mà quên mất nguy cơ lớn hơn

Thành ngữ
螳螂
táng láng

bọ ngựa; bọ ngựa cầu nguyện

Cụm từ
螳臂当车
táng bì dāng chē

nghĩa đen: bọ ngựa cản xe (thành ngữ); nghĩa bóng: tự đánh giá quá cao và cố gắng làm điều không thể; cũng viết là 螳臂擋車|螳臂挡车[tang2 bi4 dang3 che1]

Thành ngữ
táng

bọ ngựa

Từ vựng
螯虾
áo xiā

tôm càng; tôm rồng đất

Cụm từ
螯肢
áo zhī

kìm chân, kìm càng (ở động vật)

Cụm từ
áo

càng; móng (cua); kìm; nghẹ (cua); Astacus fluviatilis

Từ vựng
䗖𬟽
dì dōng

(cổ) cầu vồng

Từ vựng

cầu vồng

Từ vựng
螭首
chī shǒu

đầu rồng không sừng (dùng làm trang trí, đặc biệt là máng xối)

Cụm từ
chī

rồng chưa mọc sừng (trong thần thoại hoặc huy hiệu); biến thể của 魑[chi1]

Từ vựng