海内存知己,天涯若比邻
bạn thân ở phương xa, như xóm giềng gần gũi; gần gũi về tinh thần dù ở xa
bạn thân ở phương xa, như xóm giềng gần gũi; gần gũi về tinh thần dù ở xa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trong nước và quốc tế; trong và ngoài nước
›海刺芹hǎi cì qíncây bạch chỉ biển (Eryngium maritimum)
›海内hǎi nèitoàn thế giới; khắp mọi nơi; mọi thứ dưới ánh mặt trời
›海勃湾Hǎi bó wānquận Haibowan của thành phố Wuhai 烏海市|乌海市[Wu1 hai3 Shi4], Nội Mông
›海兔hǎi tùthỏ biển (Aplysia)
›海勃湾区Hǎi bó wān Qūquận Haibowan của thành phố Wuhai 烏海市|乌海市[Wu1 hai3 Shi4], Nội Mông
›海伦市Hǎi lún shìHailun, thành phố cấp huyện ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
›海北Hǎi běichâu tự trị Tây Tạng Haibei ở Thanh Hải
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.