Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
海事

hǎi shì

海事 là gì?

海事 [hǎi shì] có nghĩa là công việc hàng hải; tai nạn trên biển.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 海事 trong tiếng Việt

  1. công việc hàng hải
  2. tai nạn trên biển

Cách đọc và ghi nhớ 海事

海事 được đọc là hǎi shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “công việc hàng hải; tai nạn trên biển”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan