海事 là gì?
海事 [hǎi shì] có nghĩa là công việc hàng hải; tai nạn trên biển.
Nghĩa của từ 海事 trong tiếng Việt
- công việc hàng hải
- tai nạn trên biển
Cách đọc và ghi nhớ 海事
海事 được đọc là hǎi shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “công việc hàng hải; tai nạn trên biển”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .