海内外
trong nước và quốc tế; trong và ngoài nước
trong nước và quốc tế; trong và ngoài nước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
toàn thế giới; khắp mọi nơi; mọi thứ dưới ánh mặt trời
›海内存知己,天涯若比邻hǎi nèi cún zhī jǐ , tiān yá ruò bǐ línbạn thân ở phương xa, như xóm giềng gần gũi; gần gũi về tinh thần dù ở xa
›海兔hǎi tùthỏ biển (Aplysia)
›海刺芹hǎi cì qíncây bạch chỉ biển (Eryngium maritimum)
›海伦市Hǎi lún shìHailun, thành phố cấp huyện ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
›海勃湾Hǎi bó wānquận Haibowan của thành phố Wuhai 烏海市|乌海市[Wu1 hai3 Shi4], Nội Mông
›海伦·凯勒Hǎi lún · Kǎi lèHelen Keller (1880-1968), tác giả và nhà hoạt động khiếm thính khiếm thị nổi tiếng người Mỹ (câu chuyện của…
›海勃湾区Hǎi bó wān Qūquận Haibowan của thành phố Wuhai 烏海市|乌海市[Wu1 hai3 Shi4], Nội Mông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.