海上花列传
Hải Thượng Hoa Liệt Truyện của Han Bangqing 韓邦慶|韩邦庆[Han2 Bang1 qing4], tiểu thuyết dài về cuộc sống tầng lớp thấp bằng văn ngôn và tiếng địa phương Giang Tô; dịch sang Phổ Thông Hoa là 海上花 bởi Iris Chang
Hải Thượng Hoa Liệt Truyện của Han Bangqing 韓邦慶|韩邦庆[Han2 Bang1 qing4], tiểu thuyết dài về cuộc sống tầng lớp thấp bằng văn ngôn và tiếng địa phương Giang Tô; dịch sang Phổ Thông Hoa là 海上花 bởi Iris Chang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tạp chí văn học xuất bản năm 1892-93 bởi Han Bangqing 韓邦慶|韩邦庆, có tiểu thuyết đăng nhiều kỳ bằng văn ngôn và…
›韩邦庆Hán Bāng qìngHan Bangqing (1856-1894), nhà văn và nhà xuất bản tạp chí văn học thử nghiệm bằng văn ngôn và tiếng địa…
›韩愈Hán YùHàn Dũ (768-824), nhà văn và nhà thơ triều Đường, người ủng hộ phong trào viết văn cổ điển 古文運動|古文运动[gu3…
›活到老,学到老huó dào lǎo, xué dào lǎosống đến già, học đến già
›海上hǎi shànghàng hải
›海事hǎi shìcông việc hàng hải; tai nạn trên biển
›海事局hǎi shì júCục An toàn Hàng hải Trung Quốc
›海hǎiđại dương; biển; LT:個|个[ge4],片[pian4]; số lượng lớn người hoặc vật; (phương ngữ) nhiều
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.