Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thề chiến đấu đến chết
thề chết chứ không tuân theo (thành ngữ)
thề hy sinh tính mạng
thề trước quân lính
thề không nuốt lời
hai bên không thể cùng tồn tại (thành ngữ); khác biệt không thể hòa giải; lập trường không tương thích
lời thề; lời hứa; thề; cam kết
nói sảng; nói mê nói sảng
cười to; cười ha hả
than thở (để thể hiện sự tiếc nuối)
này (để thể hiện sự đồng ý)
lời nói dối; điều sai sự thật
lừa dối; lừa gạt; sai sự thật; nói dối; (tiếng địa phương) làm cho vui
tài trợ; nhận đỡ đầu (cam kết quan tâm hoặc hỗ trợ đặc biệt cho ai đó hoặc cái gì đó); nhận nuôi (chọn nuôi một đứa trẻ hoặc động vật như con của mình)
chấp nhận thất bại; chấp nhận thua cuộc
nhận là (tài sản của mình); nhận nuôi (một đứa trẻ); chấp nhận (một đứa con không hợp pháp như con ruột)
thừa nhận sai lầm; công nhận sai sót
chấp nhận thua; thừa nhận thất bại
nhận mua một thứ gì đó; đăng ký; mua cổ phần phát hành
thừa nhận lỗi; thú nhận sự thật; công nhận món nợ
đồng ý bồi thường; chấp nhận trách nhiệm
theo nghĩa đen: nhận kẻ cướp làm cha (thành ngữ); nghĩa bóng: phản bội hoàn toàn; bán mình cho kẻ thù
nhận thức luận (trong triết học, lý thuyết về cách chúng ta biết mọi thứ)
chứng mất nhận thức
biết; nhận ra; quen thuộc; làm quen với ai đó; kiến thức; hiểu biết; nhận thức; nhận biết
xác thực; phê duyệt
nhận ai đó là người thân; nhận họ hàng; (cũ) thăm nhà thông gia mới sau khi kết hôn
biết đi giày nào là chân phải, chân trái (thông tục); biết mình muốn cái nào trong hai cái
chấp nhận hình phạt
thỏa thuận nhận tội