Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
誓死不降
shì sǐ bù xiáng

thề chiến đấu đến chết

Cụm từ
誓死不从
shì sǐ bù cóng

thề chết chứ không tuân theo (thành ngữ)

Thành ngữ
誓死
shì sǐ

thề hy sinh tính mạng

Cụm từ
誓师
shì shī

thề trước quân lính

Cụm từ
誓不反悔
shì bù fǎn huǐ

thề không nuốt lời

Cụm từ
誓不两立
shì bù liǎng lì

hai bên không thể cùng tồn tại (thành ngữ); khác biệt không thể hòa giải; lập trường không tương thích

Thành ngữ
shì

lời thề; lời hứa; thề; cam kết

Từ vựng
诶诒
ēi yí

nói sảng; nói mê nói sảng

Cụm từ
诶笑
ēi xiào

cười to; cười ha hả

Cụm từ

than thở (để thể hiện sự tiếc nuối)

Từ vựng
èi

này (để thể hiện sự đồng ý)

Từ vựng
诳语
kuáng yǔ

lời nói dối; điều sai sự thật

Cụm từ
kuáng

lừa dối; lừa gạt; sai sự thật; nói dối; (tiếng địa phương) làm cho vui

Từ vựng
认养
rèn yǎng

tài trợ; nhận đỡ đầu (cam kết quan tâm hoặc hỗ trợ đặc biệt cho ai đó hoặc cái gì đó); nhận nuôi (chọn nuôi một đứa trẻ hoặc động vật như con của mình)

Cụm từ
认头
rèn tóu

chấp nhận thất bại; chấp nhận thua cuộc

Cụm từ
认领
rèn lǐng

nhận là (tài sản của mình); nhận nuôi (một đứa trẻ); chấp nhận (một đứa con không hợp pháp như con ruột)

Cụm từ
认错
rèn cuò

thừa nhận sai lầm; công nhận sai sót

Cụm từ
认输
rèn shū

chấp nhận thua; thừa nhận thất bại

Cụm từ
认购
rèn gòu

nhận mua một thứ gì đó; đăng ký; mua cổ phần phát hành

Cụm từ
认账
rèn zhàng

thừa nhận lỗi; thú nhận sự thật; công nhận món nợ

Cụm từ
认赔
rèn péi

đồng ý bồi thường; chấp nhận trách nhiệm

Cụm từ
认贼作父
rèn zéi zuò fù

theo nghĩa đen: nhận kẻ cướp làm cha (thành ngữ); nghĩa bóng: phản bội hoàn toàn; bán mình cho kẻ thù

Thành ngữ
认识论
rèn shi lùn

nhận thức luận (trong triết học, lý thuyết về cách chúng ta biết mọi thứ)

Cụm từ
认识不能
rèn shi bù néng

chứng mất nhận thức

Cụm từ
认识
rèn shi

biết; nhận ra; quen thuộc; làm quen với ai đó; kiến thức; hiểu biết; nhận thức; nhận biết

Cụm từ
认证
rèn zhèng

xác thực; phê duyệt

Cụm từ
认亲
rèn qīn

nhận ai đó là người thân; nhận họ hàng; (cũ) thăm nhà thông gia mới sau khi kết hôn

Cụm từ
认脚
rèn jiǎo

biết đi giày nào là chân phải, chân trái (thông tục); biết mình muốn cái nào trong hai cái

Cụm từ
认罚
rèn fá

chấp nhận hình phạt

Cụm từ
认罪协商
rèn zuì xié shāng

thỏa thuận nhận tội

Cụm từ