沧桑感
cảm giác từng trải qua thăng trầm; vẻ ngoài phong sương và hao mòn
cảm giác từng trải qua thăng trầm; vẻ ngoài phong sương và hao mòn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Thương Lãng của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
›沧州市Cāng zhōu Shìthành phố cấp địa khu Thương Châu ở Hà Bắc
›沧浪亭Cāng Làng tíngThương Lãng Đình ở Tô Châu, Giang Tô
›沧州Cāng zhōuthành phố cấp địa khu Thương Châu ở Hà Bắc
›沧浪区Cāng làng qūquận Thương Lãng của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
›沧源佤族自治县Cāng yuán Wǎ zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Va Thương Nguyên ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
›沧源县Cāng yuán xiànhuyện tự trị Va Thương Nguyên ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
›滁州市Chú zhōu shìthành phố cấp địa khu Chuzhou ở An Huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.