沧桑
thay đổi lớn; thăng trầm; bể dâu; viết tắt của 滄海桑田|沧海桑田[cang1 hai3 sang1 tian2]
thay đổi lớn; thăng trầm; bể dâu; viết tắt của 滄海桑田|沧海桑田[cang1 hai3 sang1 tian2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giáo dục người lớn, viết tắt của 成人教育[cheng2 ren2 jiao4 yu4]
›潮语cháo yǔtừ hoặc cụm từ thời trang; viết tắt của 潮流用語|潮流用语[chao2 liu2 yong4 yu3]
›产检chǎn jiǎnkhám thai (viết tắt của 產前檢查|产前检查[chan3 qian2 jian3 cha2])
›次贷危机cì dài wēi jīkhủng hoảng cho vay thế chấp dưới chuẩn; viết tắt của 次級房屋信貸危機|次级房屋信贷危机[ci4 ji2 fang2 wu1 xin4 dai4 wei1 ji1]
›次贷cì dàicho vay dưới chuẩn; viết tắt của 次級貸款|次级贷款[ci4 ji2 dai4 kuan3]
›次级贷款cì jí dài kuǎncho vay dưới chuẩn; viết tắt của 次貸|次贷[ci4 dai4]
›楚雄州Chǔ xióng zhōuviết tắt của Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
›朝鲜中央通讯社Cháo xiǎn Zhōng yāng Tōng xùn shèThông tấn xã Trung ương Triều Tiên (KCNA); viết tắt: 朝中社[Chao2 zhong1 she4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.