Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 765/1680

渐行渐远jiàn xíng jiàn yuǎn

dần dần đi, dần dần xa cách hơn

Cụm từ
渐稀jiàn xī

thưa dần dần; trở nên mờ nhạt dần

Cụm từ
渐渐jiàn jiàn

dần dần

Cụm từ
渐次jiàn cì

dần dần; từng cái một

Cụm từ
渐新统jiàn xīn tǒng

Hệ tầng Oligocene (địa chất)

Cụm từ
渐新世Jiàn xīn shì

Kỷ Oligocene (thời kỳ địa chất từ 34 đến 24 triệu năm trước)

Cụm từ
渐慢jiàn màn

chậm dần dần; ngày càng chậm hơn; (âm nhạc) decelerando; ritardando

Cụm từ
渐快jiàn kuài

tăng tốc dần dần; nhanh hơn và nhanh hơn; (âm nhạc) nhanh dần

Cụm từ
渐弱jiàn ruò

mờ dần; dần dần suy yếu; giảm dần; nhỏ dần

Cụm từ
渐冻人症jiàn dòng rén zhèng

bệnh xơ cứng teo cơ một bên (ALS), còn gọi là bệnh nơron vận động (MND)

Cụm từ
jiàn

dần dần; từ từ

Từ vựng
kuò

dòng nước xiết giao nhau

Từ vựng
huàn

(chữ viết, tranh v.v.) không rõ do hư hỏng (như hư hại do nước v.v.); mờ; nhoè

Từ vựng
溆浦县Xù pǔ xiàn

huyện Xupu ở Huaihua 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
溆浦Xù pǔ

huyện Xupu ở Huaihua 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ

tên một con sông

Từ vựng
漳县Zhāng xiàn

Huyện Zhang, Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc

Cụm từ
漳浦县Zhāng pǔ xiàn

Huyện Zhangpu, Zhangzhou 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
漳浦Zhāng pǔ

Huyện Zhangpu, Zhangzhou 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
漳平市Zhāng píng shì

Huyện Zhangping, Longyan 龍岩|龙岩, Phúc Kiến

Cụm từ
漳平Zhāng píng

Thành phố cấp huyện Zhangping, Longyan 龍岩|龙岩, Phúc Kiến

Cụm từ
漳州市Zhāng zhōu shì

Thành phố Chương Châu, cấp địa khu ở Phúc Kiến

Cụm từ
漳州Zhāng zhōu

Thành phố Chương Châu, cấp địa khu ở Phúc Kiến

Cụm từ
Zhāng

sông Zhang ở Phúc Kiến

Từ vựng
涨风zhǎng fēng

xu hướng tăng (về giá cả)

Cụm từ
涨钱zhǎng qián

lạm phát; tăng lương

Cụm từ
涨跌幅限制zhǎng diē fú xiàn zhì

giới hạn lên, giới hạn xuống; giới hạn biên độ giá hàng ngày

Cụm từ
涨跌zhǎng diē

tăng hoặc giảm giá

Cụm từ
涨落zhǎng luò

(nước, giá cả, v.v.) lên xuống

Cụm từ
涨红zhàng hóng

mặt đỏ lên; đỏ bừng (vì xấu hổ hoặc tức giận)

Cụm từ
涨粉zhǎng fěn

tăng người hâm mộ; tăng người theo dõi

Cụm từ
涨潮zhǎng cháo

thuỷ triều cao; thuỷ triều dâng

Cụm từ
涨满zhàng mǎn

đầy đến mức tràn (chất lỏng, cảm xúc, v.v.)

Cụm từ
涨水zhǎng shuǐ

mực nước dâng

Cụm từ
涨幅zhǎng fú

mức độ tăng (giá cả, v.v.); lượng tăng; tăng trưởng (thường biểu thị bằng phần trăm)

Cụm từ
涨姿势zhǎng zī shì

tiếng lóng Internet cho 長知識|长知识[zhang3 zhi1 shi5]

Ngôn ngữ mạng
涨势zhǎng shì

xu hướng tăng; đà tăng (ví dụ: về giá cả)

Cụm từ
涨到zhǎng dào

tăng lên; tăng

Cụm từ
涨价zhǎng jià

tăng giá trị; tăng giá

Cụm từ
涨停板zhǎng tíng bǎn

giới hạn trên trong ngày của giá cổ phiếu

Cụm từ
涨停zhǎng tíng

(giá cổ phiếu) tăng đến giới hạn trên trong ngày (dẫn đến tạm dừng giao dịch cổ phiếu)

Cụm từ
zhàng

sưng; phồng

Từ vựng
漱流shù liú

súc miệng bằng nước sông; (nghĩa bóng) sống ẩn dật

Cụm từ
漱洗shù xǐ

súc miệng và rửa mặt

Cụm từ
漱口水shù kǒu shuǐ

nước súc miệng

Cụm từ
漱口shù kǒu

súc miệng; súc họng

Cụm từ
shù

súc miệng bằng nước; súc miệng

Từ vựng
pēng

tiếng sóng vỗ

Từ vựng
漯河市Luò hé shì

thành phố cấp địa khu Luohe ở Hà Nam

Cụm từ
漯河Luò hé

thành phố cấp địa khu Luohe ở Hà Nam

Cụm từ

tên một con sông

Từ vựng
mǎng

rộng lớn; mênh mông (nước)

Từ vựng

ngâm; bị ố; vết bẩn; nước lụt

Từ vựng
漫长màn cháng

rất dài; không dứt

Cụm từ
漫游màn yóu

du lịch vòng quanh; đi lang thang; (điện thoại di động) chuyển vùng

Cụm từ
漫说màn shuō

chưa kể đến... (tức là ngoài việc gì đó)

Cụm từ
漫骂màn mà

xem 謾罵|谩骂[man4 ma4]

Cụm từ
漫画家màn huà jiā

tác giả truyện tranh (từ tiếng Nhật mangaka)

Cụm từ
漫画màn huà

tranh biếm họa; phim hoạt hình; manga Nhật Bản

Cụm từ
漫无边际màn wú biān jì

cực kỳ rộng lớn; vô biên; không giới hạn; lạc đề; không tập trung; đi lệch chủ đề; lạc đề rất xa

Cụm từ
漫无目的màn wú mù dì

không mục đích; ngẫu nhiên

Cụm từ
漫漶màn huàn

(chữ viết, v.v.) không rõ ràng (do hư hỏng nước hoặc mòn)

Cụm từ
漫漫长夜màn màn cháng yè

đêm dài đằng đẵng (thành ngữ); ví dụ: chịu đựng lâu dài

Thành ngữ
漫漫màn màn

dài; dài dằng dặc; mênh mông

Cụm từ
漫溢màn yì

tràn ra; đầy tràn

Cụm từ
漫步者màn bù zhě

người đi dạo; một người đang đi dạo

Cụm từ
漫步màn bù

đi dạo; đi lang thang; đi bộ thư giãn; đi tản bộ

Cụm từ
漫改màn gǎi

chuyển thể từ manga

Cụm từ
漫应màn yìng

trả lời một cách hời hợt

Cụm từ
漫山遍野màn shān biàn yě

nghĩa đen: phủ khắp núi đồi và đồng bằng (thành ngữ); nghĩa bóng: bao la ngút ngàn; phủ khắp mọi nơi; ở khắp mọi chỗ

Thành ngữ
漫展màn zhǎn

hội chợ truyện tranh; sự kiện anime

Cụm từ
漫天飞舞màn tiān fēi wǔ

(tuyết rơi, v.v.) đầy trời

Cụm từ