漕运
(cổ) vận chuyển bằng đường thủy; chở lương thực nộp thuế
(cổ) vận chuyển bằng đường thủy; chở lương thực nộp thuế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lương thực vận chuyển bằng đường thủy (thời cổ đại)
›漕河cáo héthuỷ lộ dùng để vận chuyển lương thực (thời cổ đại) (đặc biệt là kênh Đại Vận Hà 大運河|大运河[Da4 Yun4 he2])
›潮位cháo wèimực nước thủy triều
›潮州Cháo zhōuthành phố cấp địa khu Triều Châu hoặc Tiều Châu ở tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], nổi tiếng…
›潮水cháo shuǐthủy triều
›潮汐cháo xīthủy triều
›浐河Chǎn Hésông Chan (ở tỉnh Thiểm Tây)
›潮人cháo rénngười tạo xu hướng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.