玄奘
Huyền Trang (602-664), nhà sư và dịch giả thời nhà Đường, người đã du hành đến Ấn Độ 629-645
Huyền Trang (602-664), nhà sư và dịch giả thời nhà Đường, người đã du hành đến Ấn Độ 629-645
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyền huyễn, sự kết hợp giữa giả tưởng phương Tây và phương Đông (phân nhánh của tiểu thuyết giả tưởng Trung…
›玄武门之变Xuán wǔ mén zhī biànBiến cố cổng Huyền Vũ tháng 6 năm 626 đầu triều Đường, trong đó Lý Thế Dân 李世民 giết các anh em, đoạt ngôi từ…
›玄奥xuán àothâm thúy; bí ẩn sâu xa; huyền bí của vũ trụ
›玄参xuán shēncây huyền sâm (Scrophularia ningpoensis); rễ cây huyền sâm (dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa)
›玄妙xuán miàohuyền bí; sâu sắc; thâm thúy
›玄之又玄xuán zhī yòu xuánhuyền diệu lại càng huyền diệu; những điều huyền bí của Đạo theo Lão Tử 老子[Lao3 zi3]
›玄学xuán xuétrường phái triết học Ngụy Tấn kết hợp lý tưởng Đạo giáo và Nho giáo; dịch thuật của siêu hình học (cũng…
›玄机xuán jīlý thuyết uyên thâm (trong Đạo giáo và Phật giáo); nguyên lý huyền bí
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.