玄米茶
genmaicha; Trà Nhật Bản có thêm gạo lứt rang
genmaicha; Trà Nhật Bản có thêm gạo lứt rang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyền bí; bí ẩn; thần bí; học thuyết huyền bí (ví dụ: tôn giáo)
›玄色xuán sèmàu đen (không bóng); đen với một chút đỏ
›玄石xuán shíquặng manhetit Fe3O4
›玄菟郡Xuán tù jùnquận Huyền Đô (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở bắc Triều Tiên
›玄理xuán lǐhọc thuyết uyên thâm; học thuyết triết học của phái Huyền học thời Ngụy Tấn 玄學|玄学
›玄虚xuán xūcố ý huyền bí; bí ẩn
›玄狐xuán húcáo bạc hoặc cáo đen (Vulpes alopex argentatus)
›玄远xuán yuǎnsâu sắc; bí ẩn uyên thâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.