玄石
quặng manhetit Fe3O4
quặng manhetit Fe3O4
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
học thuyết uyên thâm; học thuyết triết học của phái Huyền học thời Ngụy Tấn 玄學|玄学
›玄秘xuán mìhuyền bí; bí ẩn; thần bí; học thuyết huyền bí (ví dụ: tôn giáo)
›玄狐xuán húcáo bạc hoặc cáo đen (Vulpes alopex argentatus)
›玄米茶xuán mǐ chágenmaicha; Trà Nhật Bản có thêm gạo lứt rang
›玄武门之变Xuán wǔ mén zhī biànBiến cố cổng Huyền Vũ tháng 6 năm 626 đầu triều Đường, trong đó Lý Thế Dân 李世民 giết các anh em, đoạt ngôi từ…
›玄色xuán sèmàu đen (không bóng); đen với một chút đỏ
›玄武质熔岩xuán wǔ zhì róng yánbazan; cũng viết là 玄熔岩[xuan2 rong2 yan2]
›玄菟郡Xuán tù jùnquận Huyền Đô (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở bắc Triều Tiên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.