Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
玄虚玄虛

xuán xū

玄虚 là gì?

玄虚 [xuán xū] có nghĩa là cố ý huyền bí; bí ẩn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 玄虚 trong tiếng Việt

  1. cố ý huyền bí
  2. bí ẩn

Cách đọc và ghi nhớ 玄虚

玄虚 được đọc là xuán xū, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cố ý huyền bí; bí ẩn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan