玉女
người phụ nữ đẹp; tiên nữ hầu cận các vị thần tiên Đạo giáo; (lịch sự) con gái của người khác; Thảo ty tử Trung Quốc (Cuscuta chinensis), loại cây có hạt được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
người phụ nữ đẹp; tiên nữ hầu cận các vị thần tiên Đạo giáo; (lịch sự) con gái của người khác; Thảo ty tử Trung Quốc (Cuscuta chinensis), loại cây có hạt được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghệ sĩ thổi tiêu giành được người đẹp; nghệ sĩ tiêu 簫|箫[xiao1] Tiêu Sử 蕭史|萧史[Xiao1 Shi3] cưới được con gái…
›玉山噪鹛Yù Shān zào méi(loài chim ở Trung Quốc) chim mi mép trắng (Trochalopteron morrisonianum)
›玉山雀鹛Yù Shān què méi(loài chim ở Trung Quốc) fulvetta Đài Loan (Fulvetta formosana)
›玉兔yù tùThỏ Ngọc (con thỏ huyền thoại được cho là sống trên Mặt Trăng); Mặt Trăng
›玉人yù rénthợ ngọc; tượng ngọc nhỏ; người đẹp; (cách gọi thân mật)
›玉夫座Yù fū zuòchòm sao Điêu Khắc
›玉屏侗族自治县Yù píng Dòng zú Zì zhì xiànHuyện Tự trị dân tộc Đồng Dụ Bình ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu
›玉器yù qìđồ tạo tác bằng ngọc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.