玉女
玉女 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 玉女 trong tiếng Việt
- người phụ nữ đẹp
- tiên nữ hầu cận các vị thần tiên Đạo giáo
- (lịch sự) con gái của người khác
- Thảo ty tử Trung Quốc (Cuscuta chinensis), loại cây có hạt được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc