毕竟
sau tất cả; xét cho cùng; khi mọi việc đã xong; xét trong phân tích cuối cùng
sau tất cả; xét cho cùng; khi mọi việc đã xong; xét trong phân tích cuối cùng
毕竟 thường mang nghĩa “sau tất cả”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 毕竟, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(PRC) (since 1985) giấy chứng nhận tốt nghiệp, xác nhận rằng học sinh đã tốt nghiệp, nhưng không nhất thiết…
›毕节Bì jiéthành phố và địa khu Tất Tiết ở Quý Châu
›毕节市Bì jié shìthành phố Tất Tiết, thủ phủ địa khu Tất Tiết, Quý Châu
›毕恭毕敬bì gōng bì jìngcung kính và tôn trọng; vô cùng kính cẩn
›毕毕剥剥bì bì bō bō(từ tượng thanh) âm thanh gõ hoặc nổ
›毕生bì shēngcả đời; trọn đời
›毕尔巴鄂Bì ěr bā èBilbao (thành phố ở Tây Ban Nha)
›毕肖bì xiàorất giống; giống hệt; nhìn rất giống; như đúc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.