真意
ý định thực sự; ý nghĩa thực sự; diễn giải đúng
ý định thực sự; ý nghĩa thực sự; diễn giải đúng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tình yêu đích thực
›真情zhēn qíngtình huống thực sự; sự thật
›真才实学zhēn cái shí xuéhọc vấn vững vàng; năng lực và học vấn thực sự; tài năng chân chính
›真是zhēn shithực sự; thật sự; (thông tục) (dùng để bày tỏ sự không tán thành, khó chịu, v.v.)
›真彩色zhēn cǎi sèmàu sắc chân thực
›真实感zhēn shí gǎncảm giác chân thực; cảm giác thực tế; như ở ngoài đời
›真怪zhēn guàikỳ lạ; khác thường; không thể tin rằng
›真性zhēn xìngthật; bản chất của cái gì đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.