Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

xiàn

県 là gì?

[xiàn] có nghĩa là biến thể Nhật Bản của 縣|县; tỉnh của Nhật Bản.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 県 trong tiếng Việt

  1. biến thể Nhật Bản của 縣|县
  2. tỉnh của Nhật Bản

Cách đọc và ghi nhớ 県

được đọc là xiàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể Nhật Bản của 縣|县; tỉnh của Nhật Bản”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan