Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chǒu

瞅 là gì?

[chǒu] có nghĩa là biến thể cũ của 瞅[chou3].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 瞅 trong tiếng Việt

biến thể cũ của 瞅[chou3]

Cách đọc và ghi nhớ 瞅

được đọc là chǒu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể cũ của 瞅[chou3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan