Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
矢志矢誌

shǐ zhì

矢志 là gì?

矢志 [shǐ zhì] có nghĩa là thề làm gì đó; cam kết; nguyện.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 矢志 trong tiếng Việt

  1. thề làm gì đó
  2. cam kết
  3. nguyện

Cách đọc và ghi nhớ 矢志

矢志 được đọc là shǐ zhì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thề làm gì đó; cam kết; nguyện”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan