Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 617/1680
biến thể của 石嘴山區|石嘴山区[Shi2 zui3 shan1 qu1]; quận Shizuishan của Shizuishan, Ninh Hạ
Shijushan hoặc Shizuishan (tên địa danh); biến thể của Shizuishan 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ giáp nội Mông Cổ
Shitai, một huyện ở Chizhou 池州[Chi2zhou1], An Huy
Shitai, một huyện ở Chizhou 池州[Chi2zhou1], An Huy
Ishihara Shintarō (1932-), nhà văn và chính trị gia người Nhật, thống đốc Tokyo 1999-2012
in thạch bản
cây thạch nam (họ Ericaceae)
cây thạch nam
cây thạch nam
bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ); bệnh của thợ mài; cũng viết 矽末病
thợ đá
nhà máy hóa dầu
hóa đá; ngành công nghiệp hóa dầu
Shi Le, người sáng lập Hậu Triệu thời Thập Lục Quốc 後趙|后赵[Hou4 Zhao4] (319-350)
bia khắc đá; đá chạm khắc
ném đá (phương pháp xử tử)
măng tây
yêu quái điêu khắc bằng đá; hình thù kỳ quái
tượng đá
xưởng xây bằng đá
Ishii (họ tiếng Nhật)
đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng mười đấu 斗[dou3]; một trăm lít; phát âm cổ [shi2]
đá; đá tảng; minh văn trên đá; một trong tám loại nhạc cụ cổ đại 八音[ba1 yin1]
tiêu chuẩn; quy tắc; phiên âm Đài Loan [huo4]
mũi tên có gắn dải lụa
làm điệu bộ; giả vờ cái gì đó tốt hơn thực tế; kiểu cách
giả vờ thay mặt hoàng đế
dũng cảm; anh dũng; xuất chúng
(sản xuất) máy nắn thẳng; máy nắn
làm thẳng; (nghĩa bóng) sửa đổi cách sống
sửa chữa (ví dụ: thị lực hoặc thính giác); chỉnh đốn; chữa trị
thấu kính chỉnh
sửa chữa; chỉnh (ví dụ: khuyết tật cơ thể như thính giác hoặc thị lực); chữa; chỉnh sửa; hiệu chỉnh; làm thẳng
xem 矯枉過正|矫枉过正[jiao3 wang3 guo4 zheng4]
chỉnh quá mức (thành ngữ); bù đắp quá đà
giả tạo; không tự nhiên; làm bộ làm tịch
mạnh mẽ và nhanh nhẹn; thể thao
bị ảnh hưởng; không tự nhiên; giả tạo
bác sĩ chỉnh hình
niềng răng chỉnh nha
phẫu thuật chỉnh hình
chỉnh hình (ví dụ: phẫu thuật)
chất điều vị; chất tạo mùi vị
khỏe mạnh và cường tráng; sung sức
sửa chữa; chỉnh đốn; sửa lại; mạnh mẽ; dũng cảm; giả vờ; giả tạo; kiểu cách
người lùn da đen (thuật ngữ miệt thị cho người không phải Hán)
hươu Siberia (Capreolus pygargus)
(tiếng lóng Internet) (đàn ông) khó lấy vợ (nghĩa đen: lùn, xấu và nghèo); trái nghĩa: 高富帥|高富帅[gao1 fu4 shuai4]
hành tinh lùn
cây mẫu đơn thân ngắn (Ardisia brevicaulis)
xem 熊膽草|熊胆草[xiong2 dan3 cao3]
Ardisia villosa
xem 白花蛇舌草[bai2 hua1 she2 she2 cao3]
thấp và mập; lùn mập; tròn trĩnh
thấp (về chiều cao)
cà tím (tiếng Quảng Đông)
(tiếng lóng) cách nói khác của 哎呦[ai1 you1] "ôi trời!"
cây thấp; bụi cây; cây bụi
cây dương mai lùn (Myrica nana)
giống thân ngắn; giống rơm ngắn
bụi cây; thảm cây thấp
sao lùn
nhỏ con nhưng gan dạ (thành ngữ)
thấp và nhỏ; thấp bé
ngh. chọn tướng từ nhóm người lùn; bóng chọn người giỏi nhất trong số trung bình
người thấp; lùn
chlormequat chloride; cycocel
béo lùn; lùn chắc; lùn tịt
(từ mượn) cây ngải nhật (Ardisia japonica) (thảo mộc)
bệnh đần độn
thua kém; hạng thấp hơn
làm cho lùn; làm cho thấp đi