第二
thứ hai; số hai; kế tiếp; phụ
thứ hai; số hai; kế tiếp; phụ
第二 thường mang nghĩa “thứ hai”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 第二 cùng cụm 第二次 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
lần thứ hai
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ngày hôm sau
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.vòng thứ hai (của trận đấu, hoặc bầu cử)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.vị trí thứ hai
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thế giới thứ hai (thuật ngữ thời Chiến tranh Lạnh chỉ các quốc gia cộng sản như một khối)
›第三者dì sān zhěngười có quan hệ tình cảm với người đã có mối quan hệ cam kết; phụ nữ khác; người đàn ông khác; người thứ…
›第二位dì èr wèivị trí thứ hai
›第二个人dì èr ge rénngười thứ hai; (nghĩa bóng) người khác; bên thứ ba
›第二季度dì èr jì dùquý thứ hai (của năm tài chính)
›第二性Dì èr xìngGiới tính thứ hai (sách của Simone de Beauvoir)
›第二春dì èr chūn(nghĩa đen) mùa xuân thứ hai; (nghĩa bóng) yêu lần thứ hai; một trang mới của cuộc đời; tái sinh
›第三声dì sān shēngthanh thứ ba trong tiếng Quan Thoại; thanh điệu lên xuống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.