Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
一直以来
yī zhí yǐ lái

trong quá khứ luôn luôn; đã lâu rồi; cho đến bây giờ

Cụm từ
一直
yī zhí

thẳng (theo đường thẳng); liên tục; luôn luôn; suốt

Cụm từ
一目了然
yī mù liǎo rán

rõ ràng ngay khi nhìn thoáng qua (thành ngữ)

Thành ngữ
一目十行
yī mù shí háng

mười dòng trong nháy mắt (thành ngữ); đọc rất nhanh

Thành ngữ
一目了然
yī mù liǎo rán

rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)

Thành ngữ
一盘棋
yī pán qí

(bóng) tình hình tổng thể

Cụm từ
一盘散沙
yī pán sǎn shā

nghĩa đen: như một đống cát rời rạc; bóng: không thể hợp tác (thành ngữ)

Thành ngữ
一百一
yī bǎi yī

hoàn hảo; không chê vào đâu được

Cụm từ
一发而不可收
yī fā ér bù kě shōu

không thể dừng lại một khi đã bắt đầu

Cụm từ
一发不可收拾
yī fā bù kě shōu shi

một khi đã bắt đầu thì không thể ngừng lại

Cụm từ
一瘸一拐
yī qué yī guǎi

khập khiễng; đi tập tễnh

Cụm từ
一病不起
yī bìng bù qǐ

bị bệnh nặng, không bao giờ hồi phục (thành ngữ)

Thành ngữ
一亩三分地
yī mǔ sān fēn dì

một mảnh đất rộng 1,3 mẫu 畝|亩[mu3]; (nghĩa bóng) địa bàn của mình

Cụm từ
一甲子
yī jiǎ zǐ

sáu mươi năm

Cụm từ
一甲
yī jiǎ

xếp hạng nhất hoặc ba người đứng đầu kỳ thi đình (tức là: 狀元|状元[zhuang4 yuan2], 榜眼[bang3 yan3], và 探花[tan4 hua1], tương ứng)

Cụm từ
一生一世
yī shēng yī shì

cả cuộc đời (thành ngữ); cả đời tôi

Thành ngữ
一生
yī shēng

cả đời; suốt đời

Cụm từ
一瓶子不响,半瓶子晃荡
yī píng zi bù xiǎng , bàn píng zi huàng dang

nghĩa đen: chai đầy không kêu; chai nửa đầy thì lắc lư (thành ngữ); nghĩa bóng: thùng rỗng kêu to

Thành ngữ
一琴一鹤
yī qín yī hè

mang rất ít hành lý (thành ngữ); quan chức liêm khiết và không tham nhũng

Thành ngữ
一犯再犯
yī fàn zài fàn

tiếp tục làm (điều sai)

Cụm từ
一物降一物
yī wù xiáng yī wù

nghĩa đen: một vật khắc chế một vật; mỗi thứ đều có điểm yếu (thành ngữ); vỏ quýt dày có móng tay nhọn

Thành ngữ
一无是处
yī wú shì chù

(thành ngữ) không có điểm tốt nào; mọi thứ đều sai

Thành ngữ
一无所长
yī wú suǒ cháng

không có kỹ năng đặc biệt nào; không có bất kỳ trình độ nào

Cụm từ
一无所闻
yī wú suǒ wén

chưa từng nghe thấy

Cụm từ
一无所知
yī wú suǒ zhī

không biết gì cả (thành ngữ); hoàn toàn ngu dốt; không một chút manh mối nào

Thành ngữ
一无所获
yī wú suǒ huò

không thu được gì; kết thúc tay trắng

Cụm từ
一无所有
yī wú suǒ yǒu

không có gì cả (thành ngữ); hoàn toàn thiếu thốn; không một xu dính túi

Thành ngữ
一无所动
yī wú suǒ dòng

hoàn toàn không bị ảnh hưởng; không ấn tượng

Cụm từ
一炮而红
yī pào ér hóng

thành công ngay lập tức (thành ngữ); trở nên nổi tiếng ngay lập tức

Thành ngữ
一炮打响
yī pào dǎ xiǎng

(thành ngữ) thành công ngay từ lần đầu; đạt được thành công ngay lần thử đầu tiên

Thành ngữ