Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(thành ngữ) chỉ đề cập rất ngắn gọn; lướt qua (một chủ đề)
xoá bỏ hoàn toàn
nghĩa đen: không một nét bút nào cẩu thả (thành ngữ); nghĩa bóng: viết chữ (thư pháp) mà từng nét đều hoàn hảo
bỏ qua với một nụ cười; xem nhẹ
cười cho qua (thay vì nghiêm túc)
một cửa (dịch vụ, cửa hàng, v.v.)
nghĩa đen: không thông (thậm chí) một lỗ nào (trên đầu); tôi không hiểu gì cả (thành ngữ); đối với tôi thật sự khó hiểu
suy luận dễ dàng; đoán trong nháy mắt; nắm bắt manh mối
nghèo nàn; lạc hậu cả về kinh tế lẫn văn hóa
như một bầy ong; ùa vào (dùng để miêu tả người đổ xô làm gì đó)
không để lại gì; (bán hết, v.v.)
một loại; một kiểu
bí thư thứ nhất
một cách thành tâm và chân thành (thành ngữ); một cách sùng đạo
thuyết một thần; chủ nghĩa nhất vị (phủ nhận Ba Ngôi)
tôn giáo độc thần; độc thần giáo
nghĩa đen: cầm bát nước mà không làm đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: công bằng
một mũi tên trúng hai đích (thành ngữ)
biết một hiểu nửa (thành ngữ); kiến thức nông cạn; nghiệp dư; không chuyên sâu
bắn trúng mục tiêu chỉ với một phát; nói điều gì đó rất chính xác (thành ngữ)
phút chốc
một khoảnh khắc; rất ngắn; trong nháy mắt
liếc nhìn; nhìn thoáng qua
nhìn; ngắm; ngắm nhìn (vẻ đẹp của thứ gì đó)
nhìn thấu ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)
xa tận chân trời
một cái nhìn; một cái liếc; thoáng nhìn
trong nháy mắt
suy nghĩ viển vông của bản thân
đi thẳng