Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
一笔带过
yī bǐ dài guò

(thành ngữ) chỉ đề cập rất ngắn gọn; lướt qua (một chủ đề)

Thành ngữ
一笔勾销
yī bǐ gōu xiāo

xoá bỏ hoàn toàn

Cụm từ
一笔不苟
yī bǐ bù gǒu

nghĩa đen: không một nét bút nào cẩu thả (thành ngữ); nghĩa bóng: viết chữ (thư pháp) mà từng nét đều hoàn hảo

Thành ngữ
一笑置之
yī xiào zhì zhī

bỏ qua với một nụ cười; xem nhẹ

Cụm từ
一笑了之
yī xiào liǎo zhī

cười cho qua (thay vì nghiêm túc)

Cụm từ
一站式
yī zhàn shì

một cửa (dịch vụ, cửa hàng, v.v.)

Cụm từ
一窍不通
yī qiào bù tōng

nghĩa đen: không thông (thậm chí) một lỗ nào (trên đầu); tôi không hiểu gì cả (thành ngữ); đối với tôi thật sự khó hiểu

Thành ngữ
一窥端倪
yī kuī duān ní

suy luận dễ dàng; đoán trong nháy mắt; nắm bắt manh mối

Cụm từ
一穷二白
yī qióng èr bái

nghèo nàn; lạc hậu cả về kinh tế lẫn văn hóa

Cụm từ
一窝蜂
yī wō fēng

như một bầy ong; ùa vào (dùng để miêu tả người đổ xô làm gì đó)

Cụm từ
一空
yī kōng

không để lại gì; (bán hết, v.v.)

Cụm từ
一种
yī zhǒng

một loại; một kiểu

Cụm từ
一秘
yī mì

bí thư thứ nhất

Cụm từ
一秉虔诚
yī bǐng qián chéng

một cách thành tâm và chân thành (thành ngữ); một cách sùng đạo

Thành ngữ
一神论
yī shén lùn

thuyết một thần; chủ nghĩa nhất vị (phủ nhận Ba Ngôi)

Cụm từ
一神教
yī shén jiào

tôn giáo độc thần; độc thần giáo

Cụm từ
一碗水端平
yī wǎn shuǐ duān píng

nghĩa đen: cầm bát nước mà không làm đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: công bằng

Thành ngữ
一石二鸟
yī shí èr niǎo

một mũi tên trúng hai đích (thành ngữ)

Thành ngữ
一知半解
yī zhī bàn jiě

biết một hiểu nửa (thành ngữ); kiến thức nông cạn; nghiệp dư; không chuyên sâu

Thành ngữ
一矢中的
yī shǐ zhòng dì

bắn trúng mục tiêu chỉ với một phát; nói điều gì đó rất chính xác (thành ngữ)

Thành ngữ
一瞬间
yī shùn jiān

phút chốc

Cụm từ
一瞬
yī shùn

một khoảnh khắc; rất ngắn; trong nháy mắt

Cụm từ
一瞥
yī piē

liếc nhìn; nhìn thoáng qua

Cụm từ
一睹
yī dǔ

nhìn; ngắm; ngắm nhìn (vẻ đẹp của thứ gì đó)

Cụm từ
一眼看穿
yī yǎn kàn chuān

nhìn thấu ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)

Thành ngữ
一眼望去
yī yǎn wàng qù

xa tận chân trời

Cụm từ
一眼
yī yǎn

một cái nhìn; một cái liếc; thoáng nhìn

Cụm từ
一眨眼
yī zhǎ yǎn

trong nháy mắt

Cụm từ
一相情愿
yī xiāng qíng yuàn

suy nghĩ viển vông của bản thân

Cụm từ
一直往前
yī zhí wǎng qián

đi thẳng

Cụm từ